Xem Nhiều 2/2023 #️ Danh Sách Đăng Ký Người Hành Nghề Tại Bẹnh Viện Lao Và Bệnh Phổi Hải Phòng # Top 8 Trend | Brandsquatet.com

Xem Nhiều 2/2023 # Danh Sách Đăng Ký Người Hành Nghề Tại Bẹnh Viện Lao Và Bệnh Phổi Hải Phòng # Top 8 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Danh Sách Đăng Ký Người Hành Nghề Tại Bẹnh Viện Lao Và Bệnh Phổi Hải Phòng mới nhất trên website Brandsquatet.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Trang chủ

Tin tức – Sự kiện

DS hành nghề khám chữa bệnh

Danh sách đăng ký người hành nghề tại Bẹnh viện Lao và bệnh Phổi Hải Phòng

SỞ Y TẾ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BỆNH VIỆN LAO VÀ BỆNH PHỔI

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

DANH SÁCH CÁN BỘ NHÂN VIÊN HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

1. Tên đơn vị: Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Hải Phòng

2. Địa chỉ : Số 568 Trần Tất Văn – phường Tràng Minh – quận Kiến An – Hải Phòng

3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh : 24/24 giờ

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

STT

Họ và tên

Số chứng chỉ hành nghề

Phạm vi hoạt động chuyên môn

Vị trí chuyên môn

Thời gian đăng ký làm việc tại bệnh viện

Ghi chú

1

2

5

4

5

6

7

1. Ban giám đốc:

1

Mạc Huy Tuấn

003466/HP-CCHN

Chuyên khoa xét nghiệm

Bác sĩ CK II – Giám đốc Bệnh viện

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

1271/QĐ-SYT

KB,CB Nội khoa

2

Dương Văn Hà

000615/HP-CCHN

Phòng khám chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ CK II – Phó  giám đốc bệnh viện

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

2. Khoa A:

3

Nguyễn Huy Điện

003941/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội

PGs Ts – Trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

4

Nguyễn Thị Thanh Lan

010556/HP-CCHN

KB, CB CK Nội

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

5

Nguyễn Thị Thơ

003943/HP-CCHN

KB, CB CK Nội

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

6

Phạm Đức Tứ

005359/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

7

Lê Quang Cường

006347/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

8

Hoàng Thị Thương

009040/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

9

Đặng Thị Song

003917/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

10

Nguyễn Thị Hiền

003919/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

11

Nguyễn Thị Phương Thảo

003828/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

12

Nguyễn Thị Chung

003464/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

13

Văn Thị Loan

006355/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

14

Lê Thị Vân

003944/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

15

Nguyễn Thị Yến

009038/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

16

Bùi Duy Khang

000994/HP-CCHN

Dịch vụ y tế

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

17

Phan Thị Thanh Thúy

009204/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

18

Nguyễn Thị Trâm

009214/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

19

Bùi Thị Chang

009211/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

20

Nguyễn Thúy An

009732/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

3. Khoa B:

21

Phan Xuân Trường

000216/HP-CCHN

KB, CB Nội tổng hợp

Bác sĩ CK II – Trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

22

Nguyễn Đức Thọ

0026168/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội hô hấp

Thạc sĩ – Phó trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

23

Đặng Thị Huệ

005679/HP-CCHN

KB, CB nội khoa 

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

24

Nguyễn Thị Trang

009780/HP-CCHN

KB, CB nội khoa 

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

25

Phạm Đức Luân

010557/HP-CCHN

KB, CB nội khoa

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

26

Nguyễn Thanh Hải

006351/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

27

Phạm Trung Hà

009027/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

28

Bùi Quang Dũng

009041/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

29

Đặng Thị Bính

003914/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

30

Đỗ Thị Trang

005674/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

31

Hoàng Thị Thu Thủy

003832/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

32

Nguyễn Thị Hường

005340/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

33

Phạm Thị Mai

009026/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

34

Cù Thị Thảo

009036/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

35

Vũ Thị Mai

006345/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

36

Vũ Thị Hường

003468/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

37

Phạm Thị Xuyến

009210/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

38

Hoàng Gia Phong

009789/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

4. Khoa Cấp cứu – Hồi sức tích cực – Chống độc:

39

Đàm Quang Sơn

006714/HP-CCHN

KB, CB nội khoa 

Bác sĩ CK II – Trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

40

Phạm Trung Kiên

005339/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội

Bác sĩ CK I – Phó trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

41

Nguyễn Tuấn Anh

001478/HP-CCHN

KB, CB Nội khoa

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

42

Đoàn Thị Thoa

010555/HP-CCHN

KB, CB Nội khoa

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

43

Dương Anh Tuấn

000114/HP-CCHN

KB,CB Nội khoa

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

44

Vũ Thị Hoa

005353/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

45

Phạm Thành Thái

005872/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

46

Nguyễn Hữu Bằng

003934/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

47

Vũ Đức Thành

009042/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

48

Đặng Thị Trang

005356/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

49

Trịnh Thị Hiền

005356/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

50

Phạm Thị Ngọc Thúy

003462/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

51

Nguyễn Thị Hồng Thắm

003935/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

52

Nguyễn Thị Liên

005668/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

53

Nguyễn Kim Dung

009024/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

54

Vũ Thị Kim Oanh

009203/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

55

Trần Tuấn Anh

009205/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

56

Trần Thị Thanh Hòa

009723/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

57

Lưu Thị Tươi

009733/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

5. Khoa Đ:

58

Phạm Thị Tuyết

001755/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa hệ nội

Bác sĩ CKI – Trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

59

Vũ Văn Thục

003929/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

60

Đào Thanh Nhuần

003827/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

61

Nguyễn Thị Huyền

003829/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

62

Lương Thị Thoa

009023/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

63

Phạm Thị Vân Nhị

009044/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

64

Ngô Thu Hà

005343/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

65

Phạm Văn Sỹ

009793/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

66

Vũ Thị Hương

009776/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

6. Khoa E:

67

Vũ Ngọc Trường

003946/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội

Bác sĩ CK II – Trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

68

Bùi Thị Tuyền

010349/HP-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

69

Vũ Thị Huệ

003940/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

70

Phạm Như Hòa

003934/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

71

Phạm Đức Mạnh

009028/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

72

Phạm Thị Dung

007184/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

73

Nguyễn Thanh Tâm

009033/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

74

Nguyễn Thị Lan Phương

005685/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

75

Trần Thị Khánh Ly

009025/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

76

Phạm Thị Huệ Thu

009034/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

77

Vũ Thị Huyền

000244/HP-CCHN

Dịch vụ y tế

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

78

Nguyễn Thị Nghĩa

003938/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

79

Đinh Kim Anh

009207/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

80

Nguyễn Thị Khánh Ninh

003932/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

81

Phạm Viết Linh

009394/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

82

Nguyễn Thị Mai

009030/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

83

Nguyễn Thị Hương

001629/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

7. Khoa F:

84

Phạm Ngọc Vượng

005684/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội

Bác sĩ CK II

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

85

Đinh Thị Tâm

005336/HP-CCHN

KB, CB Nội khoa

Bác sĩ CK I – Trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

86

Bùi Hải Hà

009681/HP-CCHN

KB, CB Nội khoa

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

87

Phạm Đức Khanh

006354/HP-CCHN

KB, CB Nội khoa

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

88

Nguyễn Thị Mai Thơ

005682/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

89

Hà Công Hoan

005690/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

90

Phạm Văn Hùng

005350/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

91

Nguyễn Viết Huy

005352/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

92

Phạm Thị Minh Tâm

006349/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

93

Phạm Thị Lan Phương

005683/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

94

Nguyễn Thị Mai

005691/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

95

Nguyễn Thị Quỳnh Trang

006353/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

96

Phạm Thị Hảo

005351/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

97

Đỗ Thị Ngọc

005686/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

98

Đỗ Thị Chuyên

009147/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

99

Hoàng Đình Hùng

009206/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

100

Ngô Thành Công

009276/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

101

Vũ Thị Hồng Nhung

009279/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

102

Dương Văn Thắng

001639/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

103

Phạm Văn Giáp

009731/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

104

Phạm Thị Huệ

009390/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

105

Bùi Thị Hường

003939/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

106

Nguyễn Đức Trọng

009765/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

8. Khoa Điều trị theo yêu cầu:

107

Lê Đức Nguyên

003945/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội

Bác sĩ CK II – Trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

108

Phùng Thị Huyền

003460/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa nội

Bác sĩ CK I – Phó trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

109

Bùi Thị Hòa

003918/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

110

Trần Thị Thanh Loan

005681/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

111

Đinh Thị Thoa

005357/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

112

Lương Thị Thanh Bình

003833/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

113

Vũ Thị Phương

005671/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

114

Nguyễn Thị Hương

009069/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

115

Nguyễn Thị Mai Hương

003927/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

116

Bùi Thị Minh Trang

005345/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

117

Phạm Thị Hương Thảo

005335/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

118

Nguyễn Thị Nguyệt

005675/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

119

Phạm Văn Trường

009203/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

120

Lý Ngọc Mai

009213/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

9. Khoa khám bệnh:

121

Nguyễn Thị Vân

005360/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội

Bác sĩ CK I – Trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

122

Nguyễn Thị Thủy

005355/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

123

Nguyễn Thị Hà Quế

005370/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội

Bác sĩ CK II

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

124

Phùng Thị Thu Ngân

005333/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

125

Phạm Thị Hoàn

009043/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

126

Hoàng Thị Dung

009043/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

127

Vũ Thị Thùy Dương

009208/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

10. Khoa khám bệnh 33 Lê Đại hành:

128

Dương Thị Thu Huyền

004558/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội

Bác sĩ CK I – Trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

129

Đào Thị Thanh Phương

004559/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội

Bác sĩ CK I – Phó trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

130

Nguyễn Thị Mai

005419/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội

Bác sĩ CK I

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

131

Trần Thị Thu Hằng

005687/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

132

Nguyễn Thị Huệ

005666/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

133

Bùi Thị Hợp

005688/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

134

Tô Thị Huyền

005663/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

135

Bùi Thị Hường

006350/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

136

Phạm Thị Thu Thủy

006342/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

137

Đào Thị Tuyết Mai

005678/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

138

Vũ Thị Huyền Trang

005856/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

139

Hoàng Thị Kiều Miên

009039/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

140

Nguyễn Văn Biên

009212/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

141

Hoàng Thị Bích Thủy

005665/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

142

Phùng Thị Phương

005667/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

143

Lê Thị Diệu

006346/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

144

Bùi Thị Yến Phương

009277/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

11. Phòng Kế hoạch tổng hợp:

145

Nguyễn Thị Phức

005852/HP-CCHN

KB, CB chuyên khoa Nội

Bác sĩ CK II – Trưởng phòng K HTH

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

146

Nguyễn Thị Bích Phượng

003928/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

147

Nguyễn Thị Quyên

005334/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

148

Nguyễn Hương Giang

009035/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

149

Đỗ Thị Biển

005672/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

12. Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn:

150

 Nguyễn Văn Bình

003461/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng – Trưởng khoa KSNK

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

151

Bùi Đức Phong

005349/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng – Phó trưởng khoa KSNK

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

152

Bùi Thị Vi

005338/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

153

Hồ Thị Thanh Thủy

009660/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

154

Đỗ Thị Thu Trang

000891/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

13. Phòng Chỉ đạo tuyến:

155

Đặng Hùng Cường

006137/HP-CCHN

KB, CB Nội khoa

Bác sĩ CK II – Trưởng phòng CĐT

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

156

Bùi Tiến Viễn

002228/HP-CCHN

KB, CB Nội tổng hợp

Bác sĩ CK II – Phó trưởng phòng CĐT

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

157

Nguyễn Thị Thủy

003930/HP-CCHN

KB, Cb chuyên khoa nội

Bác sĩ

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

158

Phạm Thị Vân

003916/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

159

Vũ Văn Tiến

009392/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

160

Vũ Xuân Hùng

005680/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

14. Phòng Điều dưỡng:

161

Trần Thị Thanh Thủy

003467/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng – Phó trưởng phòng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

162

Phạm Thị Hà Phương

003915/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

163

Lương Thị Trang

003931/HP-CCHN

Theo QĐ 41/2005 ngạch Điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

15. Khoa Xét nghiệm:

164

Phạm Văn Quang

005344/HP-CCHN

Chuyên khoa xét nghiệm

Kỹ thuật viên xét nghiệm – Cử nhân sinh học

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

165

Nguyễn Thị Hòe

005669/HP-CCHN

KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

166

Phạm Thị Doan

003473/HP-CCHN

Thực hiện KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

167

Trần Thị Thu Hường

005670/HP-CCHN

KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

168

Khổng Thị Loan

005873/HP-CCHN

KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

169

Nguyễn Thị Thu

002690/HP-CCHN

Thực hiện chuyên môn KT XN

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

170

Bùi Lan Hương

009220/HP-CCHN

KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

171

Nguyễn Kiên Trung

003926/HP-CCHN

KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

172

Đoàn Quang Cường

005871/HP-CCHN

KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

173

Trần Trung Kiên

003465/HP-CCHN

KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

174

Phạm Thị Hằng

007186/HP-CCHN

KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

175

Nguyễn Thị Ngọc Bích

005689/HP-CCHN

KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

176

Đồng Thu Hường

009317/HP-CCHN

KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

177

Mạc Văn Bắc

009381/HP-CCHN

Theo TT26/2015 ngạch điều dưỡng

Điều dưỡng

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

178

Phạm Quang Thành

009798/HP-CCHN

KTV xét nghiệm

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

16. Khoa Chẩn đoán hình ảnh:

179

Nguyễn Bình Giang

009255/HP-CCHN

Chuyên khoa CĐHA

Bác sĩ đa khoa/ chuyên khoa đinh hướng CĐHA – Phó trưởng khoa

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

180

Phạm Ngọc Thanh

007181/HP-CCHN

Chuyên khoa CĐHA

Bác sĩ CK I

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

181

Nguyễn Văn Ninh

005875/HP-CCHN

KTV hình ảnh y học

Kỹ thuật viên hình ảnh Y học

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

182

Bùi Văn Chiến

005904/HP-CCHN

KTV chụp Xquang

Kĩ thuật viên chụp X quang

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

183

Nguyễn Bá Cường

005878/HP-CCHN

KTV chụp Xquang

Kĩ thuật viên chụp X quang

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

184

Trần Văn Tường

009063/HP-CCHN

KTV chẩn đoán hình ảnh

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

185

Đoàn Đức Hiển

010098/HP-CCHN

KTV chẩn đoán hình ảnh

Kĩ thuật viên

Toàn thời gian ( từ 7h30 đến 16h30 và trực theo lịch)

* Tổng số: 185

1. Bác sỹ: 34

2. Điều dưỡng: 132

3. Kĩ thuật viên: 19

Hải Phòng, ngày      tháng     năm  

SỞ Y TẾ HẢI PHÒNG  PHÊ DUYỆT

GIÁM ĐỐC

Tin khác

DS người đăng ký hành nghề khám chữa bệnh TTYT Đồ Sơn (bổ sung)

(10972 Lượt xem )

DS người đăng ký hành nghề khám chữa bệnh TTYT Vĩnh Bảo (bổ sung)

(10899 Lượt xem )

DS người đăng ký hành nghề khám chữa bệnh BV Đại học Y (bổ sung)

(10866 Lượt xem )

DS người đăng ký hành nghề khám chữa bệnh PKĐK Đông Quy (Tăng, Giảm)

(10738 Lượt xem )

DS người đăng ký hành nghề khám chữa bệnh BV Đa khoa quốc tế Hải Phòng Vĩnh Bảo (bổ sung)

(10692 Lượt xem )

1

 2 3 4 5  … 

Quy Trình Đăng Ký Thực Hành Khám Bệnh Và Chữa Bệnh Tại Bệnh Viện Trường Đại Học Y Dược Huế

Huế, ngày tháng 06 năm 2017

QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ THỰC HÀNH KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ

Căn cứ Nghị định số109/2016/NĐ-CP của Chính phủ Quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Căn cứ Quyết định số 4692/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ y tế trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh

1. Thời gian và đối tượng

– 18 tháng thực hành với bác sỹ

– 12 tháng thực hành đối với y sỹ

– 09 tháng thực hành đối với hộ sinh viên

– 09 tháng thực hành đối với điều dưỡng viên, kỹ thuật viên.

2. Đăng ký

Học viên có nhu cầu thực hành khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Trường ĐHYD Huế:

– Học viên hoàn thành “Đơn đề nghị thực hành tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”, ” Hợp đồng thực hành khám bệnh và chữa bệnh” và hồ sơ đăng ký thực hành.

– Phòng NCKH-ĐN-ĐT-CĐT liên hệ với lãnh đạo đơn vị mà học viên đăng ký để cử cán bộ phụ trách hướng dẫn thực hành và có quyết định phân công cán bộ phụ trách.

– Sau khi phòng NCKH-ĐN-ĐT-CĐT hoàn tất hồ sơ đăng ký, học viên đến phòng Tài chính kế toán để nộp học phí và trở lại phòng NCKH-ĐN-ĐT-CĐT để nhận quyết định phân công người hướng dẫn

3 . Xác nhận

– Sau khi hoàn tất khóa thực hành, lãnh đạo đơn vị và người hướng dẫn thực hành nộp bản đánh giá cuối khóa thực hành về phòng NCKH-ĐN-ĐT-CĐT.

– Đơn vị và người hướng dẫn thực hành chỉ đánh giá ” Đạt” hay ” Không đạt” qua kiểm tra, đánh giá tại đơn vị, không tổ chức kiểm tra kết thúc khóa thực hành cho học viên.

– Phòng NCKH-ĐN-ĐT-CĐT sẽ cấp Giấy xác nhận quá trình thực hành theo mẫu ban hành có chữ ký của Ban Giám đốc Bệnh viện.

– 300.000đ/ tháng thực hành đối với tất cả các đối tượng học viên ở mục 1

KT. GIÁM ĐỐC TRƯỞNG PHÒNG NCKH-ĐN-ĐT-CĐT

PHÓ GIÁM ĐỐC

chúng tôi Lê Đình Khánh PGS.TS.Đặng Công Thuận

Quy Trình Đăng Ký Khám Bệnh Tại Bệnh Viện Chợ Rẫy

Tuy nhiên, vì ra đời khá lâu và phải hoạt động liên tục nên bệnh viện cũng không nâng cấp kịp so với xu hướng, nhiều nơi còn khá cũ kỹ, quá tải… Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giúp mọi người tìm hiểu rõ hơn về quy trình đăng ký khám bệnh tại bệnh viện Chợ Rẫy

Thứ 2 đến thứ 6: từ 7h – 16h (không nghỉ trưa)

Thứ 7: từ 7h – 11h

Chủ nhật nghỉ.

(Bệnh viện nghỉ Lễ, Tết)

Đăng ký lịch khám tại bệnh viện Chợ Rẫy:

Liên hệ trực tiếp tại khoa Khám Bệnh, phòng khám chuyên gia từ thứ hai đến thứ sáu:

Sáng: từ 7 giờ đến 11 giờ

Chiều: từ 13 giờ đến 16 giờ

Đăng ký khám qua tổng đài 1080 hoặc liên hệ trực tiếp qua số điện thoại (028) 39.556.079 vào giờ hành chính.

Quy trình khám bệnh tại bệnh viện Chợ Rẫy:

Bước 1: Từ cổng chính (201B Nguyễn Chí Thanh, phường 12, quận 5, TPHCM) vào, tới bàn phát số ở ngay cửa để lấy số thứ tự. Ghi thông tin vào phiếu.

Bước 2: Cầm số thứ tự đến khu nhận bệnh (Bàn số 2) chờ tới lượt mình thì đăng kí khám bệnh, đóng 60.000 đồng và nhận số thứ tự phòng khám.

Bước 3: Tới phòng khám ghi trong phiếu chờ tới số vào khám.

Bước 1: Từ cổng chính vào, tới bàn phát số ở ngay cửa để lấy số thứ tự. Ghi thông tin vào phiếu đó. Chuẩn bị 3 Bản photo CMND, thẻ BHYT và giấy chuyển viện

Bước 2: Cầm số thứ tự đến khu nhận bệnh (Bàn số 2) chờ tới số của mình thì lại đăng kí khám bệnh và nhận số thứ tự phòng khám.

Bước 3: Tới phòng khám ghi trong phiếu chờ tới số vào khám.

Bước 1: Vào cổng số 4, đến bàn tiếp tân ghi thông tin vào phiếu và lấy số thứ tự

Bước 2: Nộp số vào quầy thu ngân, đóng 100.000 đồng và lấy số phòng khám

Bước 3: Tới phòng khám ghi trong phiếu chờ vào khám

Bước 1: Từ cổng số 1 vào, lên lầu 1, tới bàn tiếp tân đăng kí khám chọn bác sĩ.

Bước 2: Ghi thông tin vào phiếu khám bệnh và đóng 500.000 đồng

Bước 3: Vào phòng khám bệnh

Chi phí khám bệnh tại bệnh viện Chợ Rẫy:

Khám không BHYT: 40.000 đồng/ lần

Khám có BHYT trái tuyến: 14.000 đồng/ lần

Khám có BHYT có giấy chuyển viện: Không tính phí

Khám có giấy chuyển viện nhưng không có BHYT: 20.000 đồng/lần

Giá khám: 125.000 đồng/lần

Khám định kỳ cho công nhân viên chức: 150.000 đồng/ người

Phòng chuyên gia- bệnh nhân chọn bác sĩ: 500.000 đồng/ lần

(Phòng khám chuyên gia cao cấp hơn phòng khám dịch vụ. Người bệnh được quyền yêu cầu bác sĩ, được lấy máu xét nghiệm, thu tiền viện phí tại chỗ, được thực hiện cận lâm sàng nhanh hơn).

Bệnh viện Chợ Rẫy là một trong những bệnh viện lớn nhất khu vực phía Nam, nơi đây có rất nhiều Giáo sư, Tiến sĩ, bác sĩ, chuyên gia y tế giỏi hàng đầu cả nước cộng với trang thiết bị y tế hiện đại nên thu hút rất nhiều bệnh nhân tới khám và chữa bệnh. Hiện chi phí khám tổng quát cụ thể tại bệnh viện Chợ Rẫy rất khó tính chính xác vì tùy vào nhu cầu khám tổng quát bệnh viện Chợ Rẫy của mỗi người và một phần nữa là do sự tư vấn chỉ định của bác sĩ.

Thông thường, chi phí khám tổng quát bệnh viện Chợ Rẫy khoảng trên dưới 2 triệu đồng. Nếu bỏ đi một số xét nghiệm không cần thiết thì chi phí khoảng hơn 1 triệu đồng. Còn nếu khám chuyên sâu và sử dụng các công nghệ hiện đại nhất thì chi phí có thể nhiều hơn khá nhiều vào khoảng 4,5 triệu đồng.

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

CÔNG TY TNHH DV TÂM VÀ ĐỨC

Phone : 0934.13.25.23 (Mr Thăng)

Địa chỉ : 152/54/11 Lạc Long Quân, phường 3, Quận 11, TP.HCM

Mail : tamvaduc.mt@gmail.comew

Những từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất

Danh Sách Bệnh Viện &Amp; Phòng Khám

Chuyên khoa: Ngoại Tổng Hợp , Nhi khoa , Sản phụ khoa , Khoa mắt , Cấp cứu , Khoa Nội Soi , Khoa Ung Bướu

3 đường 17A, P. Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TP.HCM

Bệnh viện Quốc tế City có quy mô 320 giường. Giai đoạn một, bệnh viện trang bị 100 giường bệnh với đầy đủ các loại phòng từ phòng tiêu chuẩn 4 giường đến phòng thượng hạng. Tất cả các phòng nội trú được thiết kế nhằm đảm bảo sự thoải mái và an toàn cho bệnh nhân. Đội ngũ bác sĩ và điều dưỡng thân thiện, giàu kinh nghiệm sẽ mang đến cho tất cả bệnh nhân điều kiện chăm sóc tốt nhất trong suốt quá trình điều trị.

Bạn đang xem bài viết Danh Sách Đăng Ký Người Hành Nghề Tại Bẹnh Viện Lao Và Bệnh Phổi Hải Phòng trên website Brandsquatet.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!