Thông tin giá cả thị trường trong tuần qua mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường trong tuần qua mới nhất ngày 13/11/2019 trên website Brandsquatet.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.07041.340
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.02041.470
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.02041.570
Vàng nữ trang 99,99%40.54041.340
Vàng nữ trang 99%39.93140.931
Vàng nữ trang 75%29.75831.158
Vàng nữ trang 58,3%22.85424.254
Vàng nữ trang 41,7%15.99117.391
Hà NộiVàng SJC41.07041.360
Đà NẵngVàng SJC41.07041.360
Nha TrangVàng SJC41.06041.360
Cà MauVàng SJC41.07041.360
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.04041.370
HuếVàng SJC41.05041.360
Biên HòaVàng SJC41.07041.340
Miền TâyVàng SJC41.07041.340
Quãng NgãiVàng SJC41.07041.340
Đà LạtVàng SJC41.09041.390
Long XuyênVàng SJC41.07041.340

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,723.13 15,823.19 16,117.60
CAD ĐÔ CANADA 17,278.36 17,440.50 17,762.42
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,937.01 23,103.88 23,522.11
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,378.28 3,484.17
EUR EURO 25,388.43 25,469.90 26,260.45
GBP BẢNG ANH 29,350.86 29,562.94 29,851.28
HKD ĐÔ HONGKONG 2,918.90 2,939.50 2,991.58
INR RUPI ẤN ĐỘ - 325.77 338.55
JPY YÊN NHẬT 200.11 206.68 213.18
KRW WON HÀN QUỐC 18.35 19.33 21.39
KWD KUWAITI DINAR - 76,205.84 79,195.96
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,588.29 5,660.63
NOK KRONE NA UY - 2,507.96 2,586.58
RUB RÚP NGA - 364.28 405.92
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,380.26 2,440.18
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,852.65 16,976.63 17,187.26
THB BẠT THÁI LAN 747.63 747.63 778.81

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,54020,950
Xăng RON 95-II,III20,44020,840
Xăng E5 RON 92-II19,25019,630
DO 0.05S16,05016,370
DO 0,001S-V16,35016,670
Dầu hỏa15,13015,430
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường trong tuần qua

Giá vàng ngày hôm nay 8/11: giảm 2% xuống thấp nhất trong hơn một tháng

Tỷ giá đồng usd hôm nay 7/11: giảm trên thị trường quốc tế

Giá vàng ngày hôm nay 9/11: ghi nhận tuần giảm mạnh nhất trong 3 năm

Giá vàng ngày hôm nay 28/10: tăng nhẹ đầu tuần

Giá cà phê hôm nay 4/11: giảm 100 đồng/kg từ đầu tuần, giá tiêu đồng nai giảm 500 đồng/kg

Giá heo hơi ngày hôm nay 4/11/2019 | dự báo giá lợn hơi miền bắc sẽ tiếp tục tăng nóng

Tỷ giá đồng usd hôm nay 4/11: giảm trên thị trường thế giới

Bảng giá vàng hôm nay ngày 4/11/2019 || vàng giảm nhẹ cả mua và bán

Dự báo giá vàng tuần mới chưa có dấu hiệu hạ nhiệt

Giá xăng dầu hôm nay 8/11: vượt ngưỡng 62 usd/thùng nhờ thương mại mỹ

Giá vàng hôm nay 8/7: đà giảm khởi đầu tuần giao dịch mới

Giá vàng hôm nay ngày (12/08): bảng giá vàng tuần mới

Dự báo giá vàng thế giới tuần tới: nhiều khả năng lấy lại đà tăng

Giá xăng dầu tuần tới: giá dầu tăng mạnh nhờ tín hiệu tích cực từ cuộc đàm phán thương mại mỹ

Giá hồ tiêu hôm nay 11/8: đi ngang phiên cuối tuần - tin tức chọn lọc

Dự báo giá cà phê hôm nay ngày 1/11/2019: tăng hơn so với ngày hôm qua|phonui tv

Vì sao vàng đột ngột tăng "ngất ngưởng" tuần qua?? | ý kiến chuyên gia | fbnc tv

Giá vàng hôm nay 30/9: giá vàng đầu tuần mới có thiên hướng giảm

Giá cà phê hôm nay 5/11/2019: sụt giảm xuống 300 đồng/kg| phonui tv

Giá heo hơi hôm nay 13/10: ghi nhận tuần tăng kỉ lục

Giá vàng hôm nay 20/1: tuần đầu tiên giảm giá

Tin tức giá vàng hôm nay: giá vàng sụt giảm đầu tuần

Ngày 9/9/2019 || nhận định giá vàng tuần mới || mai gầy

Giá thịt heo xác lập một kỷ lục mới trong tuần qua - điều bí mật channel.

Vatvonline news: tổng kết kinh tế và tài chánh tuần qua với tiến sĩ tạ cự hải

Dự báo giá vàng sẽ hồi phục trong tuần này

Giá heo hơi hôm nay 03/11/2019: giá lợn hơi tăng mạnh trong tuần tới, trên 70.000/kg?

Giá cả hàng hoá trong tuần qua ở đồng nai

Giá vàng hôm nay 5/8: giảm ngay phiên giao dịch tuần

Giá vàng hôm nay 25/8: dự báo giá vàng tuần tới tăng mạnh

Tuần 'thăng hoa' của giá vàng - thị trường vàng trong nước | tin nóng mỗi giờ

Giá heo hơi hôm nay ngày 2 tháng 11: các công ty đồng loạt tăng giá vào cuối tuần i giá 24h

Dự báo giá vàng trong tuần này : thị trường vàng có khả năng chững lại

Giá xăng dầu hôm nay 15/7: giảm nhẹ vào đầu tuần

Giá xăng dầu hôm nay 26/10: đánh dấu tuần tăng mạnh nhất trong hơn một tháng

Giá vàng tăng gần 2 triệu đồng/lượng trong tuần qua | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay 12/8: kéo dài đà tăng từ tuần trước

✅ cập nhật thị trường xe sang giá rẻ tại hà nội tuần 2 tháng 5/2019

Dự báo giá vàng tuần từ 16/9 | nhận định trái chiều từ thị trường | giá24h

Giá cà phê hôm nay 14/10: đi ngang từ đầu tuần, giá tiêu tăng 500 - 1.000 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay 15/7/2018: tuần qua miền bắc liên tục tăng lên 54.000 đồng/kg

Vòng tuần hoàn giá cổ phiếu

Những sự kiện nổi bật tuần qua

Giá vàng ngày hôm nay 26/10: ổn định phiên cuối tuần

Giá cà phê hôm nay 2/11: đi ngang vào cuối tuần

Bản tin phân tích, cập nhật tt tuần 6-10/8 (mở điểm mua hết các cp đã có vị thế) - video 20

Dự báo giá vàng tuần tới: ngày 29 tháng 7 chờ tín hiệu tăng cao

Tin tức forex trong tuần từ ngày 19 - 23/03/2018

Tin tức forex trong tuần từ ngày 12 - 16/03/2018

Bản tin thị trường tuần 01-05/10/2018