Xem Nhiều 8/2022 # Gia Cp Bmc Mới Nhất # Top Trend | Brandsquatet.com

Xem Nhiều 8/2022 # Gia Cp Bmc Mới Nhất # Top Trend

Xem 26,532

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Cp Bmc mới nhất ngày 17/08/2022 trên website Brandsquatet.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Cp Bmc để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 26,532 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 11:37 ngày 17/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 17/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,700 12,600 100 0.80%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,100 12,000 100 0.41%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 13,100 13,500 -400 -2.60%
AAV Bất động sản 9,500 9,700 -200 -2.06%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
ABS Bán lẻ 13,200 13,400 -200 -1.13%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 42,700 42,500 200 0.47%
ACB Ngân hàng 24,900 25,000 -100 -0.40%
ACC Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,800 -500 -2.82%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 20,200 20,400 -200 -0.98%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 19,100 19,100 0 0.00%
ADG Truyền thông 42,400 41,700 700 1.68%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 20,400 20,300 100 0.49%
AGG Bất động sản 37,600 38,300 -700 -1.83%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 30,000 30,500 -500 -1.64%
AGR Dịch vụ tài chính 12,300 12,400 -100 -0.41%
ALT Truyền thông 23,400 23,400 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,200 3,200 0 0.32%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,600 -400 -3.45%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,300 8,500 -200 -2.35%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 51,200 51,800 -600 -1.16%
APC Dược phẩm và Y tế 19,000 19,200 -200 -1.04%
APG Dịch vụ tài chính 8,400 8,400 0 -0.12%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 14,100 -100 -0.71%
API Bất động sản 39,300 39,900 -600 -1.50%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 17,300 17,300 0 0.00%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,300 5,400 -100 -1.85%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 27,700 400 1.44%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 16,100 16,300 -200 -1.23%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,400 7,400 0 0.00%
AST Bán lẻ 59,500 59,200 300 0.51%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 16,900 16,800 100 0.60%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 31,000 31,800 -800 -2.52%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 67,200 67,200 0 0.00%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 16,700 16,000 700 4.38%
BCE Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,100 36,100 0 0.00%
BCG Dịch vụ tài chính 17,100 17,100 0 0.00%
BCM Bất động sản 80,000 80,400 -400 -0.50%
BDB Truyền thông 10,700 11,800 -1,100 -9.32%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 24,500 24,200 300 1.03%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 53,700 54,700 -1,000 -1.83%
BIC Bảo hiểm 30,300 30,500 -200 -0.49%
BID Ngân hàng 40,500 41,000 -500 -1.22%
BII Bất động sản 5,600 5,900 -300 -5.08%
BKC Tài nguyên cơ bản 9,900 9,100 800 8.79%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,700 6,800 -100 -1.18%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,100 3,100 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 18,200 18,100 100 0.28%
BMI Bảo hiểm 30,500 29,700 800 2.69%
BMP Xây dựng và Vật liệu 66,200 67,200 -1,000 -1.49%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 22,400 22,500 -100 -0.44%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,800 -100 -0.93%
BRC Hóa chất 13,300 13,600 -300 -2.21%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 29,300 29,600 -300 -0.85%
BST Truyền thông 15,800 15,800 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 16,900 16,900 0 0.00%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,700 200 2.30%
BTT Bán lẻ 47,500 47,500 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 35,200 35,200 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 57,500 57,900 -400 -0.69%
BVS Dịch vụ tài chính 23,700 23,900 -200 -0.84%
BWE Tiện ích cộng đồng 48,800 48,900 -100 -0.10%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,400 26,500 -100 -0.19%
C47 Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,100 200 1.06%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,200 11,200 0 0.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,900 -400 -3.36%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 46,100 50,500 -4,400 -8.71%
CAP Tài nguyên cơ bản 79,800 79,800 0 0.00%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 55,000 55,000 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 27,200 26,500 700 2.64%
CCL Bất động sản 10,000 10,100 -100 -1.39%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,300 200 1.23%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,800 18,800 0 0.00%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,500 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 35,100 34,900 200 0.57%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,600 5,600 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 25,000 24,900 100 0.40%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 13,100 -200 -1.53%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
CII Xây dựng và Vật liệu 25,400 23,700 1,700 6.96%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 21,100 21,400 -300 -1.40%
CKV Công nghệ thông tin 22,000 21,500 500 2.33%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 37,200 37,200 0 0.00%
CLH Xây dựng và Vật liệu 34,100 34,600 -500 -1.45%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,400 30,200 200 0.50%
CLM Tài nguyên cơ bản 76,600 76,600 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 37,100 37,000 100 0.14%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,900 6,900 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 67,700 67,200 500 0.74%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 15,900 -1,500 -9.43%
CMV Bán lẻ 14,600 14,500 100 0.34%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,500 -100 -0.32%
CNG Tiện ích cộng đồng 36,200 35,700 500 1.40%
COM Bán lẻ 43,900 44,100 -200 -0.34%
CPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 -0.27%
CRE Bất động sản 17,800 17,700 100 0.28%
CSC Bất động sản 72,000 73,000 -1,000 -1.37%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,200 17,500 -300 -1.71%
CSV Hóa chất 47,100 47,200 -100 -0.21%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,400 19,500 -100 -0.51%
CTC Du lịch và giải trí 4,900 4,900 0 0.00%
CTD Xây dựng và Vật liệu 67,400 63,000 4,400 6.98%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,400 20,400 0 0.00%
CTG Ngân hàng 29,200 29,500 -300 -0.85%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,700 15,600 100 0.32%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,900 7,000 -100 -1.43%
CTR Xây dựng và Vật liệu 71,100 71,300 -200 -0.28%
CTS Dịch vụ tài chính 23,100 22,200 900 4.05%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 15,000 -1,000 -6.67%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,700 6,800 -100 -1.47%
CVT Xây dựng và Vật liệu 45,600 44,900 700 1.45%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,700 100 1.75%
D11 Bất động sản 16,000 15,900 100 0.63%
D2D Bất động sản 40,800 41,100 -300 -0.73%
DAD Truyền thông 25,200 25,300 -100 -0.40%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 7,000 7,000 0 0.14%
DAH Du lịch và giải trí 8,000 8,100 -100 -0.74%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 19,500 18,400 1,100 5.69%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 28,200 28,700 -500 -1.57%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,500 41,100 400 0.85%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,600 13,700 -100 -0.73%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,300 100 1.20%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,500 200 1.42%
DCL Dược phẩm và Y tế 26,000 26,200 -200 -0.76%
DCM Hóa chất 32,800 32,700 100 0.15%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,500 38,800 -300 -0.77%
DGC Hóa chất 93,600 93,100 500 0.54%
DGW Bán lẻ 71,300 70,000 1,300 1.86%
DHA Xây dựng và Vật liệu 41,000 41,800 -800 -1.80%
DHC Tài nguyên cơ bản 61,800 60,800 1,000 1.64%
DHG Dược phẩm và Y tế 91,600 92,100 -500 -0.54%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,600 10,600 0 0.00%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 10,300 1,000 9.71%
DHT Bán lẻ 40,000 39,900 100 0.25%
DIG Bất động sản 41,300 40,700 600 1.35%
DIH Xây dựng và Vật liệu 28,700 28,800 -100 -0.35%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 7,000 -100 -1.43%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,400 4,400 0 0.00%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,800 51,600 200 0.39%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,700 48,700 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 25,600 25,200 400 1.59%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,100 24,700 -600 -2.43%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,200 90,500 -300 -0.33%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 48,000 47,800 200 0.31%
DPM Hóa chất 47,800 47,900 -100 -0.21%
DPR Hóa chất 73,500 72,800 700 0.96%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 25,600 25,700 -100 -0.39%
DRC Ô tô và phụ tùng 30,400 29,800 600 2.01%
DRH Bất động sản 9,900 9,900 0 0.00%
DRL Tiện ích cộng đồng 67,500 66,900 600 0.90%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,500 5,200 300 5.77%
DSN Du lịch và giải trí 54,700 54,000 700 1.30%
DST Truyền thông 9,100 8,900 200 2.25%
DTA Bất động sản 11,000 11,400 -400 -3.08%
DTC Xây dựng và Vật liệu 8,500 7,900 600 7.59%
DTD Xây dựng và Vật liệu 26,100 26,400 -300 -1.14%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,500 12,500 0 0.00%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,000 25,700 300 1.17%
DTT Hóa chất 12,700 12,700 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,200 0 0.00%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,800 51,400 400 0.78%
DXG Bất động sản 27,900 28,000 -100 -0.36%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,200 14,200 0 0.00%
DXS Bất động sản 18,800 18,700 100 0.27%
DXV Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,300 0 -0.48%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,300 8,100 -800 -9.88%
EBS Truyền thông 10,000 10,200 -200 -1.96%
ECI Truyền thông 25,300 25,300 0 0.00%
EIB Ngân hàng 30,000 30,000 0 0.00%
EID Truyền thông 20,900 20,900 0 0.00%
ELC Công nghệ thông tin 17,300 17,600 -300 -1.42%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,600 17,600 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 15,000 15,300 -300 -1.64%
EVF Dịch vụ tài chính 11,300 11,300 0 0.00%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,200 -100 -0.84%
EVS Dịch vụ tài chính 23,800 24,700 -900 -3.64%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,900 0 -0.17%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,100 400 2.48%
FDC Bất động sản 24,000 25,800 -1,800 -6.98%
FID Bất động sản 3,800 3,900 -100 -2.56%
FIR Bất động sản 42,700 42,600 100 0.23%
FIT Dịch vụ tài chính 7,400 7,400 0 0.13%
FLC Bất động sản 5,700 5,600 100 2.15%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 52,100 52,100 0 0.00%
FPT Công nghệ thông tin 88,700 88,900 -200 -0.22%
FRT Bán lẻ 86,100 87,800 -1,700 -1.94%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 35,900 35,500 400 0.98%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,200 11,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,500 8,500 0 0.47%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 113,500 114,000 -500 -0.44%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 41,000 42,000 -1,000 -2.38%
GDW Tiện ích cộng đồng 30,900 30,900 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,600 22,400 200 0.67%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,400 24,700 -300 -1.01%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,700 15,700 0 0.00%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 57,000 55,500 1,500 2.70%
GKM Xây dựng và Vật liệu 42,900 43,200 -300 -0.69%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,000 35,800 -800 -2.23%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,300 21,300 1,000 4.69%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 53,200 52,500 700 1.33%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,700 17,400 300 1.43%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,400 18,100 300 1.66%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,100 100 0.45%
GTA Tài nguyên cơ bản 16,500 16,500 0 0.00%
GVR Hóa chất 24,800 24,900 -100 -0.20%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 16,000 16,300 -300 -1.84%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 12,300 12,400 -100 -0.40%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 69,600 68,800 800 1.16%
HAI Hóa chất 2,600 2,600 0 0.38%
HAP Tài nguyên cơ bản 8,100 8,300 -200 -1.83%
HAR Bất động sản 6,000 5,900 100 1.87%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,600 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 20,700 20,700 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 22,500 23,000 -500 -2.18%
HBC Xây dựng và Vật liệu 22,400 21,600 800 3.47%
HBS Dịch vụ tài chính 7,800 8,000 -200 -2.50%
HCC Xây dựng và Vật liệu 11,200 10,900 300 2.75%
HCD Hóa chất 9,000 9,000 0 0.11%
HCM Dịch vụ tài chính 26,800 27,100 -300 -1.11%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,600 -500 -3.68%
HDB Ngân hàng 26,400 26,300 100 0.19%
HDC Bất động sản 48,900 48,700 200 0.41%
HDG Bất động sản 54,000 54,500 -500 -0.92%
HEV Truyền thông 50,300 50,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 57,000 57,000 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 83,100 81,000 2,100 2.59%
HHG Du lịch và giải trí 3,700 3,700 0 0.00%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,800 9,900 -100 -0.61%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,800 6,800 0 -0.59%
HHV Xây dựng và Vật liệu 15,800 15,500 300 1.61%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,900 0 0.00%
HII Hóa chất 8,500 8,400 100 0.59%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,300 34,300 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 7,300 7,300 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,300 15,300 0 0.00%
HLD Bất động sản 32,000 32,200 -200 -0.62%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,300 15,400 -100 -0.33%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 16,500 300 1.82%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,500 -100 -1.05%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 7,300 7,100 200 2.82%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,400 200 2.70%
HOT Du lịch và giải trí 31,600 34,000 -2,400 -6.92%
HPG Tài nguyên cơ bản 24,600 24,000 600 2.29%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,100 26,800 300 1.12%
HQC Bất động sản 5,300 5,200 100 1.15%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 21,800 21,600 200 0.93%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,600 0 -0.61%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 17,000 16,700 300 1.50%
HTC Tiện ích cộng đồng 24,900 24,900 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,000 100 0.28%
HTL Ô tô và phụ tùng 22,100 23,800 -1,700 -6.95%
HTN Bất động sản 37,400 37,800 -400 -0.93%
HTP Truyền thông 41,300 40,300 1,000 2.48%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,600 13,700 -100 -0.37%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,500 200 1.90%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.14%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,200 28,500 -300 -1.05%
HUT Xây dựng và Vật liệu 29,200 29,300 -100 -0.34%
HVH Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,000 100 0.86%
HVN Du lịch và giải trí 17,700 17,600 100 0.28%
HVT Hóa chất 50,500 50,500 0 0.00%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 -0.21%
IBC Dịch vụ tài chính 19,500 19,400 100 0.52%
ICG Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,900 0 0.00%
ICT Công nghệ thông tin 17,400 17,400 0 0.00%
IDC Bất động sản 64,700 65,100 -400 -0.61%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 20,800 20,700 100 0.48%
IDJ Bất động sản 15,400 15,500 -100 -0.65%
IDV Bất động sản 45,600 46,000 -400 -0.87%
IJC Bất động sản 23,900 23,700 200 0.84%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,000 35,200 800 2.27%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,100 62,100 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,500 49,800 700 1.41%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,200 -100 -0.43%
ITA Bất động sản 8,300 8,200 100 1.34%
ITC Bất động sản 14,900 14,900 0 0.00%
ITD Công nghệ thông tin 12,600 12,300 300 2.45%
ITQ Tài nguyên cơ bản 5,500 5,000 500 10.00%
IVS Dịch vụ tài chính 8,800 8,900 -100 -1.12%
JVC Dược phẩm và Y tế 6,000 6,000 0 -0.50%
KBC Bất động sản 38,300 38,400 -100 -0.13%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 68,500 68,000 500 0.74%
KDH Bất động sản 38,900 38,800 100 0.13%
KDM Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,100 0 0.00%
KHG Bất động sản 10,500 10,500 0 0.00%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,100 10,100 0 0.00%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 18,600 20,400 -1,800 -8.82%
KKC Tài nguyên cơ bản 14,600 14,600 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,300 3,400 -100 -2.94%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,900 5,000 -100 -1.21%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,100 10,300 -200 -1.94%
KOS Bất động sản 34,400 34,500 -100 -0.29%
KPF Xây dựng và Vật liệu 12,600 11,800 800 6.78%
KSB Tài nguyên cơ bản 29,700 29,400 300 1.02%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,500 6,200 300 4.84%
KSF Bất động sản 83,400 82,900 500 0.60%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,900 3,800 100 2.63%
KST Công nghệ thông tin 14,000 14,700 -700 -4.76%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,100 17,900 -800 -4.47%
KTT Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,900 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 4,000 4,000 0 0.00%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 120,000 122,300 -2,300 -1.88%
L18 Xây dựng và Vật liệu 42,500 39,000 3,500 8.97%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,600 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,000 4,000 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,300 8,300 0 0.00%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,400 4,400 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 17,500 18,600 -1,100 -5.66%
LAS Hóa chất 14,400 14,000 400 2.86%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 45,300 47,400 -2,100 -4.33%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 12,200 11,900 300 2.52%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,800 2,900 -100 -2.08%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 11,000 10,900 100 0.92%
LDP Dược phẩm và Y tế 15,700 16,800 -1,100 -6.55%
LEC Bất động sản 9,200 9,200 0 -0.33%
LGC Xây dựng và Vật liệu 45,600 42,700 2,900 6.67%
LGL Bất động sản 6,200 6,200 0 -0.48%
LHC Xây dựng và Vật liệu 65,000 64,900 100 0.15%
LHG Bất động sản 39,500 39,200 300 0.64%
LIG Xây dựng và Vật liệu 7,000 7,100 -100 -1.41%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,300 44,500 -200 -0.45%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 3,800 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 12,600 13,100 -500 -3.83%
LPB Ngân hàng 16,100 16,200 -100 -0.62%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 10,800 10,800 0 0.00%
LUT Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,600 9,500 100 1.05%
MAS Du lịch và giải trí 36,000 36,000 0 0.00%
MBB Ngân hàng 27,300 27,400 -100 -0.37%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.13%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 42,700đ (so với giá phiên trước 42,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 20,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 41,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.68%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,600đ (so với giá phiên trước 38,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.35%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,200đ (so với giá phiên trước 51,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.85%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 59,500đ (so với giá phiên trước 59,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.60%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.52%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 67,200đ (so với giá phiên trước 67,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.38%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 80,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.32%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,700đ (so với giá phiên trước 54,700đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.08%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.79%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 29,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.69%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 66,200đ (so với giá phiên trước 67,200đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 29,300đ (so với giá phiên trước 29,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,200đ (so với giá phiên trước 35,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 57,500đ (so với giá phiên trước 57,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.10%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.36%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 50,500đ giảm -4,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.71%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 26,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.64%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 34,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 23,700đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.33%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 37,200đ (so với giá phiên trước 37,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,100đ (so với giá phiên trước 34,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 30,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 76,600đ (so với giá phiên trước 76,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 67,700đ (so với giá phiên trước 67,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.43%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,200đ (so với giá phiên trước 35,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 44,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 72,000đ (so với giá phiên trước 73,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 47,100đ (so với giá phiên trước 47,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,400đ (so với giá phiên trước 63,000đ tăng 4,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 71,100đ (so với giá phiên trước 71,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.05%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 44,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 41,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.69%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 41,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.42%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 93,600đ (so với giá phiên trước 93,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 71,300đ (so với giá phiên trước 70,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.86%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 61,800đ (so với giá phiên trước 60,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,600đ (so với giá phiên trước 92,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.71%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 39,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 40,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,800đ (so với giá phiên trước 51,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 48,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.59%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.43%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,200đ (so với giá phiên trước 90,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,000đ (so với giá phiên trước 47,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.31%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 47,800đ (so với giá phiên trước 47,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 73,500đ (so với giá phiên trước 72,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.96%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 29,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.01%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 67,500đ (so với giá phiên trước 66,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.77%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 54,700đ (so với giá phiên trước 54,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.25%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.59%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.17%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,800đ (so với giá phiên trước 51,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.88%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.64%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.48%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 25,800đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,700đ (so với giá phiên trước 42,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 52,100đ (so với giá phiên trước 52,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 88,700đ (so với giá phiên trước 88,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 86,100đ (so với giá phiên trước 87,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 113,500đ (so với giá phiên trước 114,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 55,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,900đ (so với giá phiên trước 43,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.69%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 53,200đ (so với giá phiên trước 52,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.66%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.84%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 69,600đ (so với giá phiên trước 68,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.18%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 21,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.47%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.75%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.68%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,900đ (so với giá phiên trước 48,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 54,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 50,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 83,100đ (so với giá phiên trước 81,000đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.61%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.82%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 34,000đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.29%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 26,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,400đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 40,300đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.48%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.86%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 50,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 64,700đ (so với giá phiên trước 65,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 46,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 35,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,100đ (so với giá phiên trước 62,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 49,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.45%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,300đ (so với giá phiên trước 38,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,500đ (so với giá phiên trước 68,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 38,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 20,400đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.82%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.21%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,400đ (so với giá phiên trước 34,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.78%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,400đ (so với giá phiên trước 82,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.60%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.47%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 120,000đ (so với giá phiên trước 122,300đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.88%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,500đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.97%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.66%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,300đ (so với giá phiên trước 47,400đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.33%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.52%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.55%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 42,700đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 64,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,500đ (so với giá phiên trước 39,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,300đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.83%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 11:37 ngày 17/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:35 - 17/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,700 12,600 100 0.80%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,100 12,000 100 0.41%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 13,100 13,500 -400 -2.60%
AAV Bất động sản 9,500 9,700 -200 -2.06%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
ABS Bán lẻ 13,200 13,400 -200 -1.13%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 42,700 42,500 200 0.47%
ACB Ngân hàng 24,900 25,000 -100 -0.40%
ACC Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,800 -500 -2.82%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 20,200 20,400 -200 -0.98%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 19,100 19,100 0 0.00%
ADG Truyền thông 42,400 41,700 700 1.68%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 20,400 20,300 100 0.49%
AGG Bất động sản 37,600 38,300 -700 -1.83%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 30,000 30,500 -500 -1.64%
AGR Dịch vụ tài chính 12,300 12,400 -100 -0.41%
ALT Truyền thông 23,400 23,400 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,200 3,200 0 0.32%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,600 -400 -3.45%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,300 8,500 -200 -2.35%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 51,200 51,800 -600 -1.16%
APC Dược phẩm và Y tế 19,000 19,200 -200 -1.04%
APG Dịch vụ tài chính 8,400 8,400 0 -0.12%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 14,100 -100 -0.71%
API Bất động sản 39,300 39,900 -600 -1.50%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 17,300 17,300 0 0.00%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,300 5,400 -100 -1.85%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 27,700 400 1.44%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 16,100 16,300 -200 -1.23%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,400 7,400 0 0.00%
AST Bán lẻ 59,500 59,200 300 0.51%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 16,900 16,800 100 0.60%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 31,000 31,800 -800 -2.52%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 67,200 67,200 0 0.00%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 16,700 16,000 700 4.38%
BCE Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,100 36,100 0 0.00%
BCG Dịch vụ tài chính 17,100 17,100 0 0.00%
BCM Bất động sản 80,000 80,400 -400 -0.50%
BDB Truyền thông 10,700 11,800 -1,100 -9.32%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 24,500 24,200 300 1.03%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 53,700 54,700 -1,000 -1.83%
BIC Bảo hiểm 30,300 30,500 -200 -0.49%
BID Ngân hàng 40,500 41,000 -500 -1.22%
BII Bất động sản 5,600 5,900 -300 -5.08%
BKC Tài nguyên cơ bản 9,900 9,100 800 8.79%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,700 6,800 -100 -1.18%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,100 3,100 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 18,200 18,100 100 0.28%
BMI Bảo hiểm 30,500 29,700 800 2.69%
BMP Xây dựng và Vật liệu 66,200 67,200 -1,000 -1.49%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 22,400 22,500 -100 -0.44%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,800 -100 -0.93%
BRC Hóa chất 13,300 13,600 -300 -2.21%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 29,300 29,600 -300 -0.85%
BST Truyền thông 15,800 15,800 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 16,900 16,900 0 0.00%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,700 200 2.30%
BTT Bán lẻ 47,500 47,500 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 35,200 35,200 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 57,500 57,900 -400 -0.69%
BVS Dịch vụ tài chính 23,700 23,900 -200 -0.84%
BWE Tiện ích cộng đồng 48,800 48,900 -100 -0.10%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,400 26,500 -100 -0.19%
C47 Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,100 200 1.06%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,200 11,200 0 0.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,900 -400 -3.36%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 46,100 50,500 -4,400 -8.71%
CAP Tài nguyên cơ bản 79,800 79,800 0 0.00%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 55,000 55,000 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 27,200 26,500 700 2.64%
CCL Bất động sản 10,000 10,100 -100 -1.39%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,300 200 1.23%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,800 18,800 0 0.00%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,500 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 35,100 34,900 200 0.57%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,600 5,600 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 25,000 24,900 100 0.40%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 13,100 -200 -1.53%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
CII Xây dựng và Vật liệu 25,400 23,700 1,700 6.96%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 21,100 21,400 -300 -1.40%
CKV Công nghệ thông tin 22,000 21,500 500 2.33%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 37,200 37,200 0 0.00%
CLH Xây dựng và Vật liệu 34,100 34,600 -500 -1.45%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,400 30,200 200 0.50%
CLM Tài nguyên cơ bản 76,600 76,600 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 37,100 37,000 100 0.14%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,900 6,900 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 67,700 67,200 500 0.74%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 15,900 -1,500 -9.43%
CMV Bán lẻ 14,600 14,500 100 0.34%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,500 -100 -0.32%
CNG Tiện ích cộng đồng 36,200 35,700 500 1.40%
COM Bán lẻ 43,900 44,100 -200 -0.34%
CPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 -0.27%
CRE Bất động sản 17,800 17,700 100 0.28%
CSC Bất động sản 72,000 73,000 -1,000 -1.37%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,200 17,500 -300 -1.71%
CSV Hóa chất 47,100 47,200 -100 -0.21%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,400 19,500 -100 -0.51%
CTC Du lịch và giải trí 4,900 4,900 0 0.00%
CTD Xây dựng và Vật liệu 67,400 63,000 4,400 6.98%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,400 20,400 0 0.00%
CTG Ngân hàng 29,200 29,500 -300 -0.85%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,700 15,600 100 0.32%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,900 7,000 -100 -1.43%
CTR Xây dựng và Vật liệu 71,100 71,300 -200 -0.28%
CTS Dịch vụ tài chính 23,100 22,200 900 4.05%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 15,000 -1,000 -6.67%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,700 6,800 -100 -1.47%
CVT Xây dựng và Vật liệu 45,600 44,900 700 1.45%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,700 100 1.75%
D11 Bất động sản 16,000 15,900 100 0.63%
D2D Bất động sản 40,800 41,100 -300 -0.73%
DAD Truyền thông 25,200 25,300 -100 -0.40%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 7,000 7,000 0 0.14%
DAH Du lịch và giải trí 8,000 8,100 -100 -0.74%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 19,500 18,400 1,100 5.69%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 28,200 28,700 -500 -1.57%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,500 41,100 400 0.85%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,600 13,700 -100 -0.73%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,300 100 1.20%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,500 200 1.42%
DCL Dược phẩm và Y tế 26,000 26,200 -200 -0.76%
DCM Hóa chất 32,800 32,700 100 0.15%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,500 38,800 -300 -0.77%
DGC Hóa chất 93,600 93,100 500 0.54%
DGW Bán lẻ 71,300 70,000 1,300 1.86%
DHA Xây dựng và Vật liệu 41,000 41,800 -800 -1.80%
DHC Tài nguyên cơ bản 61,800 60,800 1,000 1.64%
DHG Dược phẩm và Y tế 91,600 92,100 -500 -0.54%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,600 10,600 0 0.00%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 10,300 1,000 9.71%
DHT Bán lẻ 40,000 39,900 100 0.25%
DIG Bất động sản 41,300 40,700 600 1.35%
DIH Xây dựng và Vật liệu 28,700 28,800 -100 -0.35%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,900 7,000 -100 -1.43%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,400 4,400 0 0.00%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,800 51,600 200 0.39%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,700 48,700 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 25,600 25,200 400 1.59%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,100 24,700 -600 -2.43%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,200 90,500 -300 -0.33%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 48,000 47,800 200 0.31%
DPM Hóa chất 47,800 47,900 -100 -0.21%
DPR Hóa chất 73,500 72,800 700 0.96%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 25,600 25,700 -100 -0.39%
DRC Ô tô và phụ tùng 30,400 29,800 600 2.01%
DRH Bất động sản 9,900 9,900 0 0.00%
DRL Tiện ích cộng đồng 67,500 66,900 600 0.90%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,500 5,200 300 5.77%
DSN Du lịch và giải trí 54,700 54,000 700 1.30%
DST Truyền thông 9,100 8,900 200 2.25%
DTA Bất động sản 11,000 11,400 -400 -3.08%
DTC Xây dựng và Vật liệu 8,500 7,900 600 7.59%
DTD Xây dựng và Vật liệu 26,100 26,400 -300 -1.14%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,500 12,500 0 0.00%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,000 25,700 300 1.17%
DTT Hóa chất 12,700 12,700 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,200 0 0.00%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,800 51,400 400 0.78%
DXG Bất động sản 27,900 28,000 -100 -0.36%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,200 14,200 0 0.00%
DXS Bất động sản 18,800 18,700 100 0.27%
DXV Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,300 0 -0.48%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,300 8,100 -800 -9.88%
EBS Truyền thông 10,000 10,200 -200 -1.96%
ECI Truyền thông 25,300 25,300 0 0.00%
EIB Ngân hàng 30,000 30,000 0 0.00%
EID Truyền thông 20,900 20,900 0 0.00%
ELC Công nghệ thông tin 17,300 17,600 -300 -1.42%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,600 17,600 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 15,000 15,300 -300 -1.64%
EVF Dịch vụ tài chính 11,300 11,300 0 0.00%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,200 -100 -0.84%
EVS Dịch vụ tài chính 23,800 24,700 -900 -3.64%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,900 0 -0.17%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,100 400 2.48%
FDC Bất động sản 24,000 25,800 -1,800 -6.98%
FID Bất động sản 3,800 3,900 -100 -2.56%
FIR Bất động sản 42,700 42,600 100 0.23%
FIT Dịch vụ tài chính 7,400 7,400 0 0.13%
FLC Bất động sản 5,700 5,600 100 2.15%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 52,100 52,100 0 0.00%
FPT Công nghệ thông tin 88,700 88,900 -200 -0.22%
FRT Bán lẻ 86,100 87,800 -1,700 -1.94%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 35,900 35,500 400 0.98%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,200 11,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,500 8,500 0 0.47%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 113,500 114,000 -500 -0.44%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 41,000 42,000 -1,000 -2.38%
GDW Tiện ích cộng đồng 30,900 30,900 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,600 22,400 200 0.67%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,400 24,700 -300 -1.01%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,700 15,700 0 0.00%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 57,000 55,500 1,500 2.70%
GKM Xây dựng và Vật liệu 42,900 43,200 -300 -0.69%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,000 35,800 -800 -2.23%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,300 21,300 1,000 4.69%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 53,200 52,500 700 1.33%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,700 17,400 300 1.43%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,400 18,100 300 1.66%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,100 100 0.45%
GTA Tài nguyên cơ bản 16,500 16,500 0 0.00%
GVR Hóa chất 24,800 24,900 -100 -0.20%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 16,000 16,300 -300 -1.84%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 12,300 12,400 -100 -0.40%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 69,600 68,800 800 1.16%
HAI Hóa chất 2,600 2,600 0 0.38%
HAP Tài nguyên cơ bản 8,100 8,300 -200 -1.83%
HAR Bất động sản 6,000 5,900 100 1.87%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,600 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 20,700 20,700 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 22,500 23,000 -500 -2.18%
HBC Xây dựng và Vật liệu 22,400 21,600 800 3.47%
HBS Dịch vụ tài chính 7,800 8,000 -200 -2.50%
HCC Xây dựng và Vật liệu 11,200 10,900 300 2.75%
HCD Hóa chất 9,000 9,000 0 0.11%
HCM Dịch vụ tài chính 26,800 27,100 -300 -1.11%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,600 -500 -3.68%
HDB Ngân hàng 26,400 26,300 100 0.19%
HDC Bất động sản 48,900 48,700 200 0.41%
HDG Bất động sản 54,000 54,500 -500 -0.92%
HEV Truyền thông 50,300 50,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 57,000 57,000 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 83,100 81,000 2,100 2.59%
HHG Du lịch và giải trí 3,700 3,700 0 0.00%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,800 9,900 -100 -0.61%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,800 6,800 0 -0.59%
HHV Xây dựng và Vật liệu 15,800 15,500 300 1.61%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,900 0 0.00%
HII Hóa chất 8,500 8,400 100 0.59%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,300 34,300 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 7,300 7,300 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,300 15,300 0 0.00%
HLD Bất động sản 32,000 32,200 -200 -0.62%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,300 15,400 -100 -0.33%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 16,500 300 1.82%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,500 -100 -1.05%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 7,300 7,100 200 2.82%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,400 200 2.70%
HOT Du lịch và giải trí 31,600 34,000 -2,400 -6.92%
HPG Tài nguyên cơ bản 24,600 24,000 600 2.29%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,100 26,800 300 1.12%
HQC Bất động sản 5,300 5,200 100 1.15%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 21,800 21,600 200 0.93%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,600 0 -0.61%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 17,000 16,700 300 1.50%
HTC Tiện ích cộng đồng 24,900 24,900 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,000 100 0.28%
HTL Ô tô và phụ tùng 22,100 23,800 -1,700 -6.95%
HTN Bất động sản 37,400 37,800 -400 -0.93%
HTP Truyền thông 41,300 40,300 1,000 2.48%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,600 13,700 -100 -0.37%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,500 200 1.90%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.14%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,200 28,500 -300 -1.05%
HUT Xây dựng và Vật liệu 29,200 29,300 -100 -0.34%
HVH Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,000 100 0.86%
HVN Du lịch và giải trí 17,700 17,600 100 0.28%
HVT Hóa chất 50,500 50,500 0 0.00%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 -0.21%
IBC Dịch vụ tài chính 19,500 19,400 100 0.52%
ICG Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,900 0 0.00%
ICT Công nghệ thông tin 17,400 17,400 0 0.00%
IDC Bất động sản 64,700 65,100 -400 -0.61%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 20,800 20,700 100 0.48%
IDJ Bất động sản 15,400 15,500 -100 -0.65%
IDV Bất động sản 45,600 46,000 -400 -0.87%
IJC Bất động sản 23,900 23,700 200 0.84%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,000 35,200 800 2.27%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,100 62,100 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,500 49,800 700 1.41%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,200 -100 -0.43%
ITA Bất động sản 8,300 8,200 100 1.34%
ITC Bất động sản 14,900 14,900 0 0.00%
ITD Công nghệ thông tin 12,600 12,300 300 2.45%
ITQ Tài nguyên cơ bản 5,500 5,000 500 10.00%
IVS Dịch vụ tài chính 8,800 8,900 -100 -1.12%
JVC Dược phẩm và Y tế 6,000 6,000 0 -0.50%
KBC Bất động sản 38,300 38,400 -100 -0.13%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 68,500 68,000 500 0.74%
KDH Bất động sản 38,900 38,800 100 0.13%
KDM Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,100 0 0.00%
KHG Bất động sản 10,500 10,500 0 0.00%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,100 10,100 0 0.00%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 18,600 20,400 -1,800 -8.82%
KKC Tài nguyên cơ bản 14,600 14,600 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,300 3,400 -100 -2.94%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,900 5,000 -100 -1.21%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,100 10,300 -200 -1.94%
KOS Bất động sản 34,400 34,500 -100 -0.29%
KPF Xây dựng và Vật liệu 12,600 11,800 800 6.78%
KSB Tài nguyên cơ bản 29,700 29,400 300 1.02%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,500 6,200 300 4.84%
KSF Bất động sản 83,400 82,900 500 0.60%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,900 3,800 100 2.63%
KST Công nghệ thông tin 14,000 14,700 -700 -4.76%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,100 17,900 -800 -4.47%
KTT Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,900 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 4,000 4,000 0 0.00%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 120,000 122,300 -2,300 -1.88%
L18 Xây dựng và Vật liệu 42,500 39,000 3,500 8.97%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,600 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,000 4,000 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,300 8,300 0 0.00%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,400 4,400 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 17,500 18,600 -1,100 -5.66%
LAS Hóa chất 14,400 14,000 400 2.86%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 45,300 47,400 -2,100 -4.33%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 12,200 11,900 300 2.52%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,800 2,900 -100 -2.08%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 11,000 10,900 100 0.92%
LDP Dược phẩm và Y tế 15,700 16,800 -1,100 -6.55%
LEC Bất động sản 9,200 9,200 0 -0.33%
LGC Xây dựng và Vật liệu 45,600 42,700 2,900 6.67%
LGL Bất động sản 6,200 6,200 0 -0.48%
LHC Xây dựng và Vật liệu 65,000 64,900 100 0.15%
LHG Bất động sản 39,500 39,200 300 0.64%
LIG Xây dựng và Vật liệu 7,000 7,100 -100 -1.41%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,300 44,500 -200 -0.45%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 3,800 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 12,600 13,100 -500 -3.83%
LPB Ngân hàng 16,100 16,200 -100 -0.62%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 10,800 10,800 0 0.00%
LUT Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,600 9,500 100 1.05%
MAS Du lịch và giải trí 36,000 36,000 0 0.00%
MBB Ngân hàng 27,300 27,400 -100 -0.37%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.13%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 42,700đ (so với giá phiên trước 42,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 20,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 41,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.68%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,600đ (so với giá phiên trước 38,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.35%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,200đ (so với giá phiên trước 51,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.85%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 59,500đ (so với giá phiên trước 59,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.60%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.52%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 67,200đ (so với giá phiên trước 67,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.38%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 80,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.32%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,700đ (so với giá phiên trước 54,700đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.08%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.79%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 29,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.69%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 66,200đ (so với giá phiên trước 67,200đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 29,300đ (so với giá phiên trước 29,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,200đ (so với giá phiên trước 35,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 57,500đ (so với giá phiên trước 57,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.10%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.36%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 50,500đ giảm -4,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.71%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 26,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.64%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 34,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 23,700đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.33%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 37,200đ (so với giá phiên trước 37,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,100đ (so với giá phiên trước 34,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 30,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 76,600đ (so với giá phiên trước 76,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 67,700đ (so với giá phiên trước 67,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.43%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,200đ (so với giá phiên trước 35,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 44,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 72,000đ (so với giá phiên trước 73,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 47,100đ (so với giá phiên trước 47,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,400đ (so với giá phiên trước 63,000đ tăng 4,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 71,100đ (so với giá phiên trước 71,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.05%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 44,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 41,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.69%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 41,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.42%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 93,600đ (so với giá phiên trước 93,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 71,300đ (so với giá phiên trước 70,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.86%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 61,800đ (so với giá phiên trước 60,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,600đ (so với giá phiên trước 92,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.71%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 39,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 40,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,800đ (so với giá phiên trước 51,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 48,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.59%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.43%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,200đ (so với giá phiên trước 90,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,000đ (so với giá phiên trước 47,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.31%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 47,800đ (so với giá phiên trước 47,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 73,500đ (so với giá phiên trước 72,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.96%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 29,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.01%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 67,500đ (so với giá phiên trước 66,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.77%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 54,700đ (so với giá phiên trước 54,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.25%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.59%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,100đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.17%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,800đ (so với giá phiên trước 51,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.88%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.64%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.48%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 25,800đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,700đ (so với giá phiên trước 42,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 52,100đ (so với giá phiên trước 52,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 88,700đ (so với giá phiên trước 88,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 86,100đ (so với giá phiên trước 87,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 113,500đ (so với giá phiên trước 114,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 55,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,900đ (so với giá phiên trước 43,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.69%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 53,200đ (so với giá phiên trước 52,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.66%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.84%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 69,600đ (so với giá phiên trước 68,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.18%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 21,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.47%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.75%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.68%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,900đ (so với giá phiên trước 48,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 54,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 50,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 83,100đ (so với giá phiên trước 81,000đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.61%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.82%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 34,000đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.29%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 26,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,400đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 40,300đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.48%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.86%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 50,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 64,700đ (so với giá phiên trước 65,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 46,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 35,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,100đ (so với giá phiên trước 62,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 49,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.45%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,300đ (so với giá phiên trước 38,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,500đ (so với giá phiên trước 68,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 38,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 20,400đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.82%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.21%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,400đ (so với giá phiên trước 34,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.78%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,400đ (so với giá phiên trước 82,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.60%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.47%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 120,000đ (so với giá phiên trước 122,300đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.88%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,500đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.97%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.66%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,300đ (so với giá phiên trước 47,400đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.33%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.52%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.55%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 42,700đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 64,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,500đ (so với giá phiên trước 39,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,300đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.83%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)

Video clip

định giá cp theo p/e cho người mới | phân tích cơ bản

định giá cổ phiếu nt2 - cp có tỷ suất cổ tức hấp dẫn | azfin

Cách định giá nhanh cổ phiếu (kèm ví dụ)

Itq - định giá cp tập đoàn thiên quang tiềm năng tăng trưởng vượt bậc 2021 - investwith anhtuantran

#71: hướng dẫn lập file định giá cổ phiếu theo ngành

Cmg - đinh giá cp tập đoàn công nghệ cmc triển vọng kinh tế 4.0 2021-2025 investwith anhtuantran

định giá cổ phiếu vhm | công ty cp vinhomes | phân tích cơ bản năm 2022|

Dự báo giá gas tháng 9/2022 || cp aramco 14/8 giảm nhẹ

Giá heo hơi ngày 17/8/2022 - liên tục tăng giá hướng đến 75.000đ/kg

định giá cổ phiếu vinamilk vnm | năm 2022| công ty cp sữa việt nam | phân tích cơ bản

4 cách định giá cổ phiếu dựa trên các chỉ số cơ bản

Ai quyết định giá trị cổ phiếu ? | thanh cong tc |

Làm thế nào để biết cổ phiếu sắp tăng giá? và cp tăng giá có mạnh hay không?

2 bảng giá chứng khoán chuyên nghiệp, thông minh và chính xác nhất hiện nay | tải sách: akirale.com

Tcbs - định giá cp bcg tập đoàn bamboo capital năng lượng tái tạo 2025 đầu tư tích sản anhtuantran

Tig - phân tích định giá cp ctcp tập đoàn đầu tư thăng long 2021 investwith anhtuantran

🔴dự báo giá gas tháng 9/2022 || cp aramco hôm nay

định giá cổ phiếu dig, tiềm năng của cp dig trong tương lai, tầm nhìn a7

Phân tích cổ phiếu nbb và định giá cp nbb có đáng đầu tư hay không

Tta - định giá cp trường thành group triển vọng năng lượng tái tạo 2021- 2025 investwith anhtuantran

định giá cổ phiếu theo phương pháp payback time

đánh giá cổ phiếu mwg, ông vua ngành bán lẻ, giá cp mwg sẽ tiếp tục chinh phục đỉnh mới

Thị trường tăng tới đâu. tại sao bạn mua thì giá cp giảm, bán thì giá cp tăng.

Cách định giá cổ phiếu theo pe & eps

Vpg - định giá cổ phiếu ctcp việt phát game phát hành cp cho cổ đông 2021 investwith anhtuantran

P.7 tại sao giá cp trong phiên tăng và giảm (dành cho người mới)

đánh giá chung & ôm hàng captain player cp fifa online 3 2017

Cám cp: giá bán và nơi bán uy tín

Cmx - phân tích định giá cp camimex tăng trưởng tốt và triển vọng mở rộng kinh doanh 2022

Gdt - phân tích định giá cp ctcp gỗ đức thành hoạt động tăng trưởng tốt 2021 investwith anhtuantran

Bwe - phân tích định giá cp ctcp nước và môi trường bình dương biwase 2021 investwith anhtuantran

Vnm - phân tích định giá cp vinamilk giá hiện tại có hấp dẫn nhà đầu tư 2021? investwith anhtuantran

Asm - phân tích định giá cp asm tập đoàn sao mai triển vọng cao 2021 - 2025 investwith anhtuantran

Vib - phân tích định giá cp ngân hàng tmcp quốc tế việt nam vib bank 2021 investwith anhtuantran

Nvl - định giá cp novaland kèm thông tin cổ tức 60% investwith anhtuantran

21oct21: q&a | dự đoán giá cp cty tt trump sẽ lên $100?

P28: hướng dẫn định giá cổ phiếu với phần mềm kungfu stocks pro và happy live website

Phương pháp định giá pe - đỉnh cao trong đầu tư cổ phiếu | azfin

định giá cp dri ngày 05/09/2021 #chứngkhoán #chungkhoan #dri

Bài 3: cách định giá triển vọng cổ phiếu trong tương lai

Cách định giá cổ phiếu

Hpg - phân tích định giá cp hòa phát, hpg có quay trở lại đường đua 2021 investwith anhtuantran

Ccl - phân tích định giá cp ctcp đt&pt đt dầu khí cửu long tăng trưởng 2021 investwtih anhtuantran

Vre - định giá cp vre vincom retail 2021, bắt đáy cp vre investwith anhtuantran

định giá cp bsr ngày 03/09/2021 #chứngkhoán #chungkhoan #bsr

Phân tích cổ phiếu ceo | đánh giá tiềm năng cp ceo 2022 - có nên mua cổ phiếu a7 giai đoạn này

đánh giá cp ngân hàng q4 2021: tcb. vpb, mbb, acb, vcb

Cổ phiếu hsg lao dốc, liệu cp hsg tạo đáy chưa? tôn hoa sen có cá hồi được không?

định giá cổ phiếu hpg, tương lai của cp hpg sẽ đến giá nào? có đầu tư không?

Cách đơn giản để biết cp sắp tăng hay giảm giá?

--- Bài mới hơn ---

  • Gia Cp C4G
  • Giá Chứng Khoán Plx
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Bangladesh Championship League
  • Bang Xep Hang Bong Da Braxin A
  • Bang Xep Hang Bong Da Braxin C
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Giá Cà Phê Cao Nhất Từ Trước Đến Nay
  • Giá Cổ Phiếu Dược Trung Ương 3
  • Giá Cổ Phiếu Ngân Hàng Nam Á
  • Đại Lý Bán Xe Yamaha R15
  • Đại Lý Yamaha Xuân Bình
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Gia Cp C4G
  • Gia Cp Ctr
  • Gia Cp Ccl
  • Gia Cp Cmg
  • Gia Cp Cvt
  • Lich Su Gia Cp Flc
  • Thong Tin Gia Cp Vnm
  • Giá Cp Bfc
  • Giá Cp Ceo
  • Gia Cp Cre
  • Bạn đang xem bài viết Gia Cp Bmc trên website Brandsquatet.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100