Xem Nhiều 1/2023 #️ Nha Khoa Úc Châu Có Tốt Không? Bảng Giá Và Địa Chỉ # Top 5 Trend | Brandsquatet.com

Xem Nhiều 1/2023 # Nha Khoa Úc Châu Có Tốt Không? Bảng Giá Và Địa Chỉ # Top 5 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Nha Khoa Úc Châu Có Tốt Không? Bảng Giá Và Địa Chỉ mới nhất trên website Brandsquatet.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

1/ Thông tin Nha Khoa Úc Châu

Nha Khoa Úc Châu tuy thành lập chưa lâu, thế nhưng đã chiếm được tình cảm của không ít khách hàng quanh khu vực Thanh Xuân, Hà Nội. Phòng khám nằm trên mặt phố Nguyên Du, Thanh Xuân, một khu vực mà mỗi ngày đều có rất đông người qua lại. Vì vậy, không khó để nhận ra phòng khám khi di chuyển qua khu vực Nguyễn Du.

Cụ thể, địa chỉ của nha khoa tại:

Số 3 Nguyễn Du, Bùi Thị Xuân, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: 024 3944 5216

Hotline: 0905234673

Email: nhakhoaucchau.03nd@gmail.com

Website: http://nhakhoaucchau.com/

Fanpage Facebook: https://www.facebook.com/PhongKhamNhaKhoaUcChau/

Thời gian làm việc: 08:30 – 19:00 tất cả các ngày trong tuần

Hiện nha khoa đang cung cấp những dịch vụ sau: Bọc răng sứ, chỉnh nha – niềng răng, tẩy trắng răng, nhổ răng khôn, điều trị tủy, nha khoa trẻ em và cấy ghép implant.

Nhìn chung địa chỉ phòng khám khá thuận tiện cho việc di chuyển, quanh phòng khám cũng có rất nhiều trạm xe buýt. Rất thuận tiện cho việc di chuyên của nhiều bạn học sinh, sinh viên nếu muốn đến khám, làm dịch vụ răng miệng. Nếu di chuyển bằng xe máy qua khu vực này, bạn cũng nên chú ý. Bởi vào giờ cao điểm các ngày trong tuần lượng phương tiện di chuyển qua khu vực này khá đông dễ xảy ra ùn tắc. Điều này có thể ảnh hưởng tới lịch hẹn và kế hoạch của bạn.

2/ Nha Khoa Úc Châu có tốt không?

Để đánh giá khách quan, sức khỏe và niềm tin đã may mắn nghe được chia sẻ của chị X, một khách hàng từng trải nghiệm dịch vụ bọc răng sứ tại nha khoa. Chị X cho biết: Do tai nạn lao động trước kia, chị bị gãy mất một phần răng cửa. Bây giờ chị đã chuyển sang công việc bán hàng, thường xuyên tiếp xúc với khách đến mua hàng, nên chị muốn làm lại răng để tự tin hơn.

Sau khi tìm hiểu một số địa chỉ nha khoa quanh vực chị thường trú, chị được một người bạn giới thiệu đến Úc Châu để phục hình răng. Sau khi tìm hiểu giá, nghe tư vấn, chị mới quyết định đến nha khoa để làm răng.

Đúng ngày hẹn, chị đến địa chỉ nha khoa tại số 3 Nguyễn Du, Thanh Xuân, cách nhà chị khoảng hơn 1 km. Theo như cảm nhận ban đầu của chị X về nha khoa, khi vừa tới chị thấy có mấy chiếc xe dựng ngay ngoài cửa nha khoa. Tuy chỗ gửi xe không được rộng như một số cơ sở khác, nhưng vẫn thoải mái có người trông coi đàng hoàng.

Sau khi nghe qua về việc sẽ phải mài bớt một lượng men răng để phục vụ quy trình phục hình. Chị khá lo lắng, thế nhưng ngay sau đó, bác sĩ có chấn an tình thần chị bằng cách giải thích về bọc răng sứ. Nghe xong, chị yên tâm hơn và quyết định sẽ thực hiện phương pháp phục hình bọc răng sứ.

Sau khi hoàn thành các thủ tục, chị mới quay lại phòng khám để thực hiện bọc răng sứ. Trước khi quy trình mài răng diễn ra, chị được bác sĩ gây tê. Sau đó bác sĩ bắt đầu thực hiện mài răng, chị không cảm thấy đau hay ê. Bác sĩ thực hiện kỹ thuật này khá nhanh, chỉ sau khoảng 30 phút đã xong. Sau khi mài răng xong, chị cảm thấy răng bị mài có vẻ hơi nhiều. Nhưng bác sĩ lại đến động viên tinh thần chị và gắn tạm răng giả. Sau khi được thông báo lấy mẫu răng xong, chị trở về nhà.

Năm ngày sau, chị quay lại phòng khám để hoàn thiện nốt răng giả. Bác sĩ tiến hành mão sứ lên trụ răng đã được mài, xong việc chị quan sát thì thấy khá vừa ý. Theo chị, răng sau khi làm rất giống răng thật, ăn nhai bình thường.

3/ Bảng giá Nha Khoa Úc Việt

1. Cấy ghép răng Implant (Trồng răng Implant)

HÃNG IMPLANT GIÁ

Cấy ghép Implant Hàn Quốc 15.400.000 đ(700$)

Cấy ghép Implant Mỹ 22.000.000 đ(1000$)

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

Răng sứ Paladium Răng 5.500.000

Răng sứ Zirconia Răng 5.500.000

Răng sứ Cercon HT Răng 6.000.000

Răng sứ Ni – Crom(Mỹ) Răng 1.500.000

Răng sứ Titan Răng 2.500.000

Răng sứ không kim loại Venus Răng 4.000.000

Răng sứ Cercon Răng 5.000.000

Răng sứ Thế hệ mới Nacera Răng 8.000.000

Verner sứ (Ultraner) Răng 6.000.000

Răng sứ CAD/CAM (riêng đối với MIS Implant) Răng 5.500.000

GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG ĐƠN VỊ GIÁ

Ghép nướu Răng 2.000.000

Ghép Alloderm/Megaderm Miếng 5.000.000

Nâng xoang kín Răng 6.000.000

Nâng xoang hở ( 1R) Răng 12.000.000

Abutment sứ Răng 2.000.000

Phụ thu phục hình trên implant nơi khác Răng 1.000.000

Tháo implant Răng 2.000.000

Liệu pháp PRP – 1 răng Răng 2.000.000

Liệu pháp PRP – 3 răng 3-Răng 4.000.000

Implant-Tiền mê 1 răng Răng 6.000.000

Implant-Tiền mê 3 răng 3-Răng 10.000.000

2. Chỉnh nha Niềng răng

CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG Đơn Vị Giá

Khám và tư vấn Liệu trình Miễn phí

Chỉnh răng mắc cài kim loại chuẩn Liệu trình 30.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài Inox Mỹ 2 hàm Liệu trình  25.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài Sứ Mỹ 2 hàm Liệu trình  40.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài Inox Mỹ tự buộc Liệu trình  35.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài Sứ Mỹ tự buộc Liệu trình 60.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài mặt trong 2 hàm Liệu trình 80.000.000 đ -120.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài trong suốt Clear Align – Cấp 1 Liệu trình 35.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài trong suốt Clear Align – Cấp 2 Liệu trình 45.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài trong suốt Clear Align – Cấp 3 Liệu trình 55.000.000 đ

Chỉnh răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 1 (14 cặp khay) Liệu trình 3500 USD

Chỉnh răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 2 (35 cặp khay) Liệu trình 5500 USD

Liệu trình 6500 USD

Khí cụ giữ khoảng Liệu trình 1.500.000 đ

Neo chặn Liệu trình 2.000.000 đ

CHỈNH NHA PHÒNG NGỪA  Đơn Vị Giá

 Bộ giữ khoảng cố định cho trẻ Cái  3.000.000

 Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ Cái  3.000.000

 Khí cụ chức năng cố định Cái  10.000.000

 Chỉnh nha bằng khí cụ đơn giản Cái  5.000.000

 Chỉnh nha bằng khí cụ phức tạp Cái  10.000.000

 KHÍ CỤ  Đơn Vị  Giá

 Mini Vis Trụ  2.000.000

 Neo chặn Trụ  2.000.000

 Khí cụ giữ khoảng Trụ  1.500.000

 Khí cụ chỉnh nha Headgear Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm trên quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng Cái  4.000.000

 Khí cụ Twin-Block Chức năng: Khí cụ chức năng dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm dưới kém phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng Cái  4.000.000

 Khí cụ tháo lắp nới rộng hàm trên / hàm dưới: Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp ở trẻ đang tăng trưởng Cái  2.000.000

 Khí cụ Quad-Helix: Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp  Cái  1.000.000

 Khí cụ TPA, LA: Chức năng: Tăng cường neo chặn Cái  1.000.000

 Chụp cằm: Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng III do xương hàm dưới quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng Cái  4.000.000

 Haw-ley Retainer: Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha Cái  2.000.000

 Clear Retainer Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha Cái  1.500.000

3. Răng sứ thẩm mỹ

RĂNG GIẢ THÁO LẮP Đơn Vị GIÁ

Răng sứ tháo lắp Răng 500.000 đ

Răng Việt Nam Răng 400.000 đ

Răng Justy, Vita Răng 500.000 đ

Răng Composite Răng 700.000 đ

Lót lưỡi Hàm 2.000.000 đ

Khung Vital Hàm 3.300.000 đ

Khung titan Hàm 3.000.000 đ

Tháo lắp toàn hàm răng Justy Hàm 9.000.000 đ

Tháo lắp toàn hàm răng Composite Hàm 12.000.000 đ

Khung hàm tháo lắp bằng inox Hàm 2.000.000 đ

Răng nhựa Mỹ tháo lắp Hàm 2.000.000 đ

Nhựa mềm toàn hàm Hàm 2.000.000 đ

Tháo lắp toàn hàm răng Sứ Hàm 21.000.000 đ

RĂNG SỨ CỐ ĐỊNH Đơn Vị GIÁ

Răng sứ Ni-Crom (Mỹ)  Răng 1.500.000 đ

Răng sứ titan  Răng 2.500.000 đ

Răng sứ kim loại B1 (Cr-Co)  Răng 2.500.000 đ

Răng toàn sứ Zirconia  Răng 5.000.000 đ

Răng sứ không kim loại Venus  Răng 4.000.000 đ

Răng toàn sứ Cercon  Răng 5.000.000 đ

Răng toàn sứ Cercon HT  Răng 6.000.000 đ

Răng sứ thế hệ mới Nacera  Răng 8.000.000 đ

Verner sứ (Ultraner)  Răng 6.000.000 đ

Răng sứ Paladium  Răng 5.500.000 đ

Mặt dán sứ Laminate  Răng 7.500.000 đ

Inlay/Onlay sứ  Răng 4.900.000 đ

4. Dịch vụ Tẩy trắng răng

TẨY TRẮNG RĂNG Đơn Vị Giá

Tẩy Bleach Bright (Hiệu quả cao, không ê buốt) Liệu trình 3.000.000

Tẩy trắng răng bằng Lazer Zoom Liệu trình 3.500.000

Tẩy trắng răng tại nhà Liệu trình 1.500.000

Ép máng tẩy Cái 250.000

Thuốc tẩy trắng tại nhà Ống 320.000

5. Chữa cười hở lợi

GIÁ ĐIỀU TRỊ CƯỜI HỞ LỢI – Gummy Smile

Điều trị cười hở lợi Liệu trình 5.000.000 – 15.000.000 đ

Ghép lợi 1 răng Liệu trình 5.000.000 đ

Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu (không dời sương ổ) Răng 800.000 đ

Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu + dời sương ổ Răng 1.200.000 đ

Điều trị Gummy Smile : Cắt niêm mạc môi trên STATLIP Liệu trình 20.000.000 đ

Điều trị Gummy Smile : Cắt bán phần cơ nâng môi trên Liệu trình 25.000.000 đ

Điều trị Gummy Smile : Di chuyên xương hàm trên Liệu trình 90.000.000 đ

6. Chăm sóc răng miệng cho trẻ em

NHA KHOA TRẺ EM

Nhổ răng sửa lung lay 100.000 đ

Nhổ răng sửa chích tê 300.000 đ

Lấy tủy + trám 850.000 đ

Trám phòng ngừa 350.000 đ

Trám răng 200.000 đ

7. Chăm sóc răng miệng tổng quát

NHA KHOA TỔNG QUÁT  Đơn Vị Giá

Khám và tư vấn Liệu trình Miễn phí

Trám răng thẩm mỹ bằng Composite Răng 100.000 -300.000 VNĐ

Đắp mặt răng bằng composite thẩm mỹ Răng 500.000 VNĐ

Nội nha (lấy tủy) Đơn Vị GIÁ

Răng cửa viêm tủy  Răng 900.000 đ

Răng cửa hoại tử tủy  Răng 1.000.000 đ

Răng cửa chữa tủy lại  Răng 1.200.000 đ

Điều trị tủy răng trẻ em  Răng 250.000 – 500.000 đ

Điều trị tủy răng cửa  Răng 1.000.000 đ

Điều trị tủy răng tiền hàm  Răng 1.500.000 đ

Điều trị tủy răng hàm  Răng 2.000.000 đ

Điều trị tủy răng hàm với Protaper  Răng 2.500.000 đ

Răng cối nhỏ viêm tủy  Răng 1.100.000 đ

Răng cối nhỏ hoại tử tủy  Răng 1.200.000 đ

Răng cối nhỏ chữa tủy lại  Răng 1.400.000 đ

Răng cối viêm tủy  Răng 1.400.000 đ

Răng cối hoại tử tủy  Răng 1.600.000 đ

Răng cối chữa tủy lại  Răng 1.800.000 đ

8. Dịch vụ tái tạo nụ cười thẩm mỹ

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NỤ CƯỜI XINH

Làm răng trắng đều 130 Triệu

Làm hồng nướu bằng ánh sáng laser

Tạo khóe miệng cười

Tạo Đôi môi căng mọng

Bảng Giá Nha Khoa Úc Châu

Đây được biết là trung tâm nha khoa thẩm mỹ hàng đầu tại Việt Nam ra đời với mong muốn mang lại nụ cười rạng rỡ cho mọi người nhờ hàm răng khỏe đẹp và bền vững.

Địa Chỉ : 03 Nguyễn Du, chúng tôi Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại: (+84 4) 3944 5216 – Email: dentist@kimhospital.com

Time: 8h00 – 19h00 (t2-cn)

Trung tâm Nha Khoa Úc Châu có tốt không là câu hỏi của nhiều khách hàng. Đây được biết là trung tâm nha khoa thẩm mỹ hàng đầu tại Việt Nam ra đời với mong muốn mang lại nụ cười rạng rỡ cho mọi người nhờ hàm răng khỏe đẹp và bền vững.

Bên cạnh đó, tiêu chí hàng đầu mà trung tâm Nha khoa Úc Châu luôn chú trọng là giúp khách hàng đạt kết quả điều trị tốt nhất nhưng vẫn an toàn cho sức khỏe với chi phí điều trị tối ưu nhất.

Bảng giá

Cấy ghép răng Implant (Trồng răng Implant)

HÃNG IMPLANT

GIÁ

Cấy ghép Implant Hàn Quốc

15.400.000 đ(700$)

       

Cấy ghép Implant Mỹ

22.000.000 đ(1000$)

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

Răng sứ Paladium

Răng

5.500.000

Răng sứ Zirconia

Răng

5.500.000

Răng sứ Cercon HT

Răng

6.000.000

Răng sứ Ni – Crom(Mỹ)

Răng

1.500.000

Răng sứ Titan

Răng

2.500.000

Răng sứ không kim loại Venus

Răng

4.000.000

Răng sứ Cercon

Răng

5.000.000

Răng sứ Thế hệ mới Nacera

Răng

8.000.000

Verner sứ (Ultraner)

Răng

6.000.000

Răng sứ CAD/CAM (riêng đối với MIS Implant)

Răng

5.500.000

GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG

ĐƠN VỊ

GIÁ

Ghép nướu

Răng

2.000.000

Ghép Alloderm/Megaderm

Miếng

5.000.000

Ghép xương bột nhân tạo và màng xương

Răng

4.000.000

Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng

Răng

6.000.000

Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng

3 Răng

15.000.000

Ghép xương khối tự thân – 1 răng

Răng

8.000.000

Ghép xương khối tự thân – 3 răng

3 Răng

20.000.000

Nâng xoang kín

Răng

6.000.000

Nâng xoang hở ( 1R)

Răng

12.000.000

Abutment sứ

Răng

2.000.000

Phụ thu phục hình trên implant nơi khác

Răng

1.000.000

Tháo implant

Răng

2.000.000

Liệu pháp PRP – 1 răng

Răng

2.000.000

Liệu pháp PRP – 3 răng

3-Răng

4.000.000

Implant-Tiền mê 1 răng

Răng

6.000.000

Implant-Tiền mê 3 răng

3-Răng

10.000.000

Chỉnh nha Niềng răng

CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG

Đơn Vị

Giá

Khám và tư vấn

Liệu trình

Miễn phí

Chỉnh răng mắc cài kim loại chuẩn

Liệu trình

30.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài Inox Mỹ 2 hàm

Liệu trình

 25.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài Sứ Mỹ 2 hàm

Liệu trình

 40.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài Inox Mỹ tự buộc

Liệu trình

 35.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài Sứ Mỹ tự buộc

Liệu trình

60.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài mặt trong 2 hàm

Liệu trình

80.000.000 đ -120.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài trong suốt Clear Align – Cấp 1

Liệu trình

35.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài trong suốt Clear Align – Cấp 2

Liệu trình

45.000.000 đ

Chỉnh răng mắc cài trong suốt Clear Align – Cấp 3

Liệu trình

55.000.000 đ

Chỉnh răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 1 (14 cặp khay)

Liệu trình

3500 USD

Chỉnh răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 2 (35 cặp khay)

Liệu trình

5500 USD

Liệu trình

6500 USD

Khí cụ giữ khoảng

Liệu trình

1.500.000 đ

Neo chặn

Liệu trình

2.000.000 đ

CHỈNH NHA PHÒNG NGỪA

 Đơn Vị

Giá

 Bộ giữ khoảng cố định cho trẻ

Cái

 3.000.000

 Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ

Cái

 3.000.000

 Khí cụ chức năng cố định

Cái

 10.000.000

 Chỉnh nha bằng khí cụ đơn giản

Cái

 5.000.000

 Chỉnh nha bằng khí cụ phức tạp

Cái

 10.000.000

 KHÍ CỤ

 Đơn Vị

 Giá

 Mini Vis

Trụ

 2.000.000

 Neo chặn

Trụ

 2.000.000

 Khí cụ giữ khoảng

Trụ

 1.500.000

 Khí cụ chỉnh nha HeadgearChức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm trên quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng

Cái

 4.000.000

 Khí cụ Twin-Block Chức năng: Khí cụ chức năng dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm dưới kém phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng

Cái

 4.000.000

 Khí cụ tháo lắp nới rộng hàm trên / hàm dưới: Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp ở trẻ đang tăng trưởng

Cái

 2.000.000

 Khí cụ Quad-Helix: Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp 

Cái

 1.000.000

 Khí cụ TPA, LA: Chức năng: Tăng cường neo chặn

Cái

 1.000.000

 Chụp cằm: Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng III do xương hàm dưới quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng

Cái

 4.000.000

 Haw-ley Retainer: Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha

Cái

 2.000.000

 Clear Retainer Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha

Cái

 1.500.000

Răng sứ thẩm mỹ

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

Đơn Vị

GIÁ

Răng sứ tháo lắp

Răng

500.000 đ

Răng Việt Nam

Răng

400.000 đ

Răng Justy, Vita

Răng

500.000 đ

Răng Composite

Răng

700.000 đ

Lót lưỡi

Hàm

2.000.000 đ

Khung Vital

Hàm

3.300.000 đ

Khung titan

Hàm

3.000.000 đ

Tháo lắp toàn hàm răng Justy

Hàm

9.000.000 đ

Tháo lắp toàn hàm răng Composite

Hàm

12.000.000 đ

Khung hàm tháo lắp bằng inox

Hàm

2.000.000 đ

Răng nhựa Mỹ tháo lắp

Hàm

2.000.000 đ

Nhựa mềm toàn hàm

Hàm

2.000.000 đ

Tháo lắp toàn hàm răng Sứ

Hàm

21.000.000 đ

RĂNG SỨ CỐ ĐỊNH

Đơn Vị

GIÁ

Răng sứ Ni-Crom (Mỹ)

 Răng

1.500.000 đ

Răng sứ titan

 Răng

2.500.000 đ

Răng sứ kim loại B1 (Cr-Co)

 Răng

2.500.000 đ

Răng toàn sứ Zirconia

 Răng

5.000.000 đ

Răng sứ không kim loại Venus

 Răng

4.000.000 đ

Răng toàn sứ Cercon

 Răng

5.000.000 đ

Răng toàn sứ Cercon HT

 Răng

6.000.000 đ

Răng sứ thế hệ mới Nacera

 Răng

8.000.000 đ

Verner sứ (Ultraner)

 Răng

6.000.000 đ

Răng sứ Paladium

 Răng

5.500.000 đ

Mặt dán sứ Laminate

 Răng

7.500.000 đ

Inlay/Onlay sứ

 Răng

4.900.000 đ

Dịch vụ Tẩy Trắng Răng

TẨY TRẮNG RĂNG

Đơn Vị

Giá

Tẩy Bleach Bright (Hiệu quả cao, không ê buốt)

Liệu trình

3.000.000

Tẩy trắng răng bằng Lazer Zoom

Liệu trình

3.000.000

Tẩy trắng răng tại nhà

Liệu trình

1.500.000

Ép máng tẩy

Cái

250.000

Thuốc tẩy trắng tại nhà

Ống

320.000

Chữa cười hở lợi

GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA CHU

Đơn Vị

Giá

Phẫu thuật nha chu 1 hàm

Liệu trình

15.000.000 đ

Phẫu thuật nha chu 2 hàm

Liệu trình

25.000.000 đ

Phẫu thuật nha chu tạo hình nướu dưới 4 răng

Liệu trình

6.000.000 đ

GIÁ ĐIỀU TRỊ CƯỜI HỞ LỢI – Gummy Smile

Điều trị cười hở lợi

Liệu trình

5.000.000 – 15.000.000 đ

Ghép lợi 1 răng

Liệu trình

5.000.000 đ

Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu (không dời sương ổ)

Răng

800.000 đ

Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu + dời sương ổ

Răng

1.200.000 đ

Điều trị Gummy Smile : Cắt niêm mạc môi trên STATLIP

Liệu trình

20.000.000 đ

Điều trị Gummy Smile : Cắt bán phần cơ nâng môi trên

Liệu trình

25.000.000 đ

Điều trị Gummy Smile : Di chuyên xương hàm trên

Liệu trình

90.000.000 đ

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa 

Bảng Giá Nha Khoa Việt Úc

Nha khoa Việt Úc là địa chỉ tin cậy để bạn có thể lựa chọn và quyết định việc điều trị răng của mình. Cùng tham khảo bảng già

Địa chỉ: 630 Trường Chinh- Ngã tư sở – Đống Đa – Hà Nội

Tel:04.3564.1981 – 0972328688

Ths. Bs. Nguyễn Mạnh Phú

Tel: 0983730668

Với hệ thống phòng khám được thiết kế và xây dựng chuyên biệt, hợp lý cho việc khám và điều trị răng miệng, với những phương pháp nha khoa điều trị luôn được cập nhật mới nhất, chất lượng điều trị đạt kết quả cao và được theo dõi định kì… Nha khoa Việt Úc là địa chỉ tin cậy để bạn có thể lựa chọn và quyết định việc điều trị răng của mình.

Tại nha khoa Việt Úc có đầy đủ các dịch vụ chăm sóc răng miệng như: Nhổ răng, Chỉnh nha, răng giả, lấy cao răng, tẩy trắng răng, hàn răng, chữa tủy, tiểu phẫu, khám và chụp x quang kỹ thuật số, cắm ghép implant, răng sứ thẩm mỹ, gắn đá quý… các thao tác trong quá trình điều trị thực hiện rất cẩn thận và đặc biệt là không gây đau đớn cho bệnh nhân. Mời các bạn tham khảo bảng giá sau:

Bảng giá dịch vụ

Nhổ răng sữa vô cảm bằng bôi tê hay Xịt tê

30,000

Nhổ răng sữa vô cảm bằng  sử dụng tê tiêm

50,000

Nhổ răng vĩnh viễn bằng phương pháp thông thường

300,000 – 500,000

Nhổ răng vĩnh viễn khó bằng phẫu thuật

500,000 – 1,500,000

Nhổ răng vĩnh viễn bằng phương pháp không sang chấn (siêu âm )

1,00,000 – 2,000,000

Nhổ răng khôn bằng phương pháp thông thường

1,000,000

Nhổ răng khôn bằng phương pháp phẫu thuật

2,000,000

Nhổ răng khôn bằng phương pháp không sang chấn

3,000,000

Nhổ răng ngầm

1,000,000 – 3,000,000

TIỂU PHẪU THUẬT

Rạch và dẫn lưu áp-xe – đường trong miệng

1,500,000

Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức (dưới 5 cm)

2,000,000

Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức (trên 5 cm)

3,000,000

Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức

5,000,000

Phẫu thuật cắt lợi xơ, bộc lộ răng

1,200,000

Nắn chỉnh, cắm lại răng sau chấn thương 1-2 răng

1,500,000

Nắn chỉnh, cắm lại răng sau chấn thương trên 2 răng

2,500,000

Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng cửa

2,500,000

Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng hàm nhỏ

3,000,000

Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng hàm lớn

5,000,000

CHỮA RĂNG – TRÁM RĂNG

Chốt ngà

250,000

Chốt tủy kim loại

500,000

Chốt tủy sợi carbon

1,000,000

Trám Composite – xoang 1

150,000

Trám Composite – xoang 2

200,000

Trám Composite – xoang 3

200,000

Trám Composite – xoang 4

800,000

Trám Composite – xoang 5

400,000

Trám GIC (Glass Inomer Cement) (Trám Fuji)

150,000 – 200,000

Trám Sandwich 2 lớp (GIC + Composite)

300,000 – 400,000

Trám tạm Eugenate

100,000

NHA CHU – BỆNH QUANH RĂNG

Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 1

100,000

Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 2

150,000

Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 3

200,000

Cạo vôi răng cho trẻ em

100,000

Cạo vết dính tuỳ mức độ ( BN hút thuốc lá)

500,000 – 1,000,000

Cạo vôi và xử lý bề mặt chân răng trên 3 răng (mỗi phần tư hàm)

900,000

Cạo vôi và xử lý bề mặt chân răng 1- 3 răng

500,000

Bôi fluor, có đánh bóng răng, trẻ em

300,000

Bôi fluor, có đánh bóng răng, người lớn

400,000

Nạo túi nha chu, mỗi răng

300,000

Phẩu thuật nha chu 

Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết/ 1 răng

2,500,000

Phẫu thuật nha chu ghép nướu/ 1 răng

3,200,000

Phẫu thuật nha chu làm dài thân 1 – 2 răng

1,800,000

Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng 3- 4 răng

3,200,000

Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng trên 4 răng (một phần tư hàm)

4,000,000

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ một vùng

2,500,000

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ toàn hàm

4,200,000

Phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi

1,200,000

Phẫu thuật cắt bỏ mô quá sản mỗi cung hàm bằng Laser

2,500,000

Phẫu thuật cắt bỏ mô quá sản toàn hàm

4,500,000

Phẫu thuật nha chu cắt/ tạo hình lợi/1 răng

500,000

Phẫu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – 1 răng ban đầu

1,500,000

Phẫu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – mỗi răng thêm

700,000

Phẫu thuật nha chu ghép xương – vị trí đầu tiên phần tư hàm

4,500,000

Phẫu thuật nha chu ghép xương – mỗi vị trí thêm trong phần tư hàm

2,000,000

Phẫu thuật nha chu tái tạo mô có hướng dẫn – sử dụng màng tự tiêu, mỗi vị trí, mỗi răng

3,000,000

Phẫu thuật nha chu tái tạo mô có hướng dẫn – sử dụng màng không tiêu, mỗi vị trí, mỗi răng

3,500,000

Tên dịch vụ

Chi phí

Khuyến mại (đến 20/1/2016)

Khám tư vấn, lấy mẫu nghiên cứu và chụp ảnh Lập kế hoạch thẩm mỹ răng bằng sáp

1,000,000

Khám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười phần mềm máy tính giả định giúp thấy trước kết quả điều trị bằng hình ảnh

4,500,000 (200USD)

Khám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười bao gồm:

Phân tích, tư vấn phong thuỷ nụ cười

Phân tích, tư vấn phong thuỷ màu sắc và hình dạng răng

Phân tích, tư vấn, mô phỏng nụ cười, cung răng, hình dạng ,

màu sắc răng theo tiêu chuẩn vàng bằng phần mềm 3D mô phỏng 

8,000,000

Điều trị cười hở lợi 

Điều trị  cười hở lợi làm dài thân răng lâm sàng

15.000.000

Điều trị cười hở lợi  Lip repositioning

15,000,000

Điều trị cười hở lợi phối hợp làm dài thân răng lâm sàng và lip repositioning

25.000.000

Điều trị cười hở lợi do quá phát xương hàm trên

 60.000.000 – 80.000.000

Điều trị cười hở lợi do răng chồi răng hàm trên bằng chỉnh nha

Call

Điều trị nguyên nhân cười hở lợi do cường cơ nâng môi trên

 Call

Thẩm mỹ răng

1. Làm đều răng bằng chỉnh nha

1.1. Chỉnh nha toàn diện bằn mắc cài

Mắc cài kim loại tiêu chuẩn –  Mỹ

25,000,000

Mắc cài kim loại tự buộc – Mỹ

35,000,000-40,000,000

Mắc cài sứ thẩm mỹ – Mỹ

40,000,000

Mắc cài sứ tự buộc – Mỹ

50,000,000-55,000,000

Mắc cài mặt lưỡi

75,000,000

Mắc cài cá nhân hóa

85,000,000

1.2. Chỉnh nha trong suốt 

Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 1

65,000,000

Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 2

75,000,000

Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 3

85,000,000

Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 1

60.000.000

Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 2

70.000.000

Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 3

80.000.000

2. Thẩm mỹ thay đổi màu sắc và hình dạng răng

Veneer sứ eMax

8,5000,000

Veneer sứ Vita

7,500,000

Veneer sứ Cercon

7,000,000

Veneer sứ V-smile (0,3mm – 0,7mm)

9,000,000

Veneer bán phần Vita

7,000,000

Veneer bán phần eMax

6,000,000

Veneer bán phần Cercon

5,000,000

Thẩm mỹ 16 răng Veneer bán phần eMax

96.000.000

Thẩm mỹ 20 răng Veneer bán phần eMax

120,000,000

Thẩm mỹ 16 răng Veneer sứ V-Smile

112.000.000

Thẩm mỹ 20 răng Veneer sứ V-Smile

144.000.000

 3. Xoá sẹo, tẩy sắc tố

Sửa sẹo xấu bằng phẫu thuật

 1,000,000 – 2,000,000

Sửa sẹo xấu bằng Laser

 2.000.000 – 6.000.000

Điều trị sắc tố lợi bằng phẫu thuật toàn diện

 10.000.000

Điều trị sắc tố lợi bằng Laser toàn diện

 15.000.000

Tảy nốt ruồi bằng laser – theo vị trí

 500.000

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa 

Bảng Giá Nha Khoa Á Châu

Nha khoa quốc tế Á Châu không ngừng cải tiến về chuyên môn trong các lĩnh vực nha khoa như làm răng sứ, bọc răng sứ,trồng răng giả tháo lắp v,v,,

Với phương châm, luôn đặt chữ TÍN lên hàng đầu, nha khoa quốc tế Á Châu không ngừng cải tiến về chuyên môn trong các lĩnh vực nha khoa như làm răng sứ, bọc răng sứ,trồng răng giả tháo lắp v,v,, Thực hiện nghiêm túc thái độ phục vụ tận tâm chu đáo để không phụ lòng quý khách hàng gần xa.Bảng giá dịch vụ nha khoa uy tín tại Hà Nội

*Lưu ý*: Hiệu quả tùy thuộc vào trường hợp của mỗi người

Địa chỉ duy nhất: 95 E – Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7: 8h00 – 18h00

Chủ nhật: 8h00 – 16h00

Hotline: 0987 302 621 – Điện Thoại: 043.9940951 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA QUỐC TẾ Á CHÂU

DỊCH VỤ CHỮA RĂNG

Giá (VND)

Cùi giả chân răng

200.000/1chân

400.000/2chân

Có chữa tủy răng thì tính thêm chữa tủy

300.000/1 chân

500.000/2 chân

Trám đắp phủ mặt ngoài răng trước bằng Composite

300.000

Trám răng bằng Amalgam hay Cement

150.000

150.000

Trám răng thẩm mỹ bằng composite

250.000

300.000

Trám răng trẻ em – chữa tủy

150.000

200.000

Trám răng trẻ em

50.000

GÓI DỊCH VỤ ĐÍNH KIM CƯƠNG

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (VNĐ)/1 VIÊN

Kim Cương VS2

Trọn gói

2.500.000

Kim Cương SI

Trọn gói

1.800.000

Đá Nha Khoa

Trọn gói

1.000.000

Khuyến mại 10% đối với gói răng đính kim cương VS2 Thank toán 1 lần đối với dịch vụ răng gắn đá – đính kim cương

DỊCH VỤ TẨY TRẮNG RĂNG

GIÁ (VND)

Tẩy trắng 2 hàm bằng Zoom2

1.500.000/2 hàm

Tẩy trắng bằng đèn LASER 

Tẩy trắng răng tại nhà Opal USA (máng ngậm)

Thuốc tẩy mua lẻ từng ống

250.000

1.700.000/2 hàm

1.200.000/2 hàm

DỊCH VỤ TẨY TRẮNG RĂNG

GIÁ (VND)

Tẩy trắng 2 hàm bằng Zoom2

1.500.000/2 hàm

Tẩy trắng bằng đèn LASER 

Tẩy trắng răng tại nhà Opal USA (máng ngậm)

Thuốc tẩy mua lẻ từng ống

250.000

1.700.000/2 hàm

1.200.000/2 hàm

DỊCH VỤ

ĐƠN VỊ

CHI PHÍ (VNĐ)

Trụ Implant Neobiotech – Korea

1 trụ

10.000.000  ĐÃ KHUYẾN MÃI

Trụ Implant Osstem – Korea

1 trụ

12.000.000  ĐÃ KHUYẾN MÃI

Trụ Implant Nobel Biocare

1 trụ

20.000.000 VNĐ

Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ

1 trụ

21.000.000 VNĐ

Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ

1 trụ

24.000.000 VNĐ

DỊCH VỤ NIỀNG RĂNG

ĐƠN VỊ

CHI PHÍ (VNĐ)/2 HÀM

Trainer Khí Cụ Chỉnh Nha

Trọn gói

2000.000-3.000.000

Khí Cụ Nong Hàm (1 hàm Mỹ)

Trọn gói

6.000.000

Niềng Răng Tháo Lắp

Trọn gói

3000.000-4.000.000

Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Thường 3M

Trọn gói

16.000.000 – 18.000.000

Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Tự Buộc 3M

Trọn gói

25.000.000 – 27.000.000

Niềng Răng Mắc Cài Pha Lê

Trọn gói

20.000.000-22.000.000

Niềng Răng Mắc Cài Sứ Thường Orthor Quest

Trọn gói

18.000.000-20.000.000

Niềng Răng Mắc Cài Sứ Tự Buộc

Trọn gói

30.000.000-32.000.000

Niềng Răng Mắc Cài Mặt Trong

Trọn gói

75.000.000-80.000.000

Niềng Răng Khay Trong eCligner

Trọn gói

65.000.000-70.000.000

Mini vít hỗ trợ

1 vít

1.500.000

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa 

Bạn đang xem bài viết Nha Khoa Úc Châu Có Tốt Không? Bảng Giá Và Địa Chỉ trên website Brandsquatet.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!