Top 11 # Ung Thu Vung Kin O Nam Gioi Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Brandsquatet.com

Phòng Khám Thú Y Vung Tau Pet

Thông tin chung

Tên Phòng khám

Phòng khám Thú Y Vung Tau Pet – Bác sĩ Mai Phượng & Bác sĩ Văn Thiệt

Loại hình: Phòng khám Thú y

GPHĐ: –

Ngày cấp: –

Nơi cấp: –

Chịu trách nhiệm chuyên môn: Bác sĩ Mai Phượng & Bác sĩ Văn Thiệt

Bảo hiểm: –

Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Địa chỉ

1092.5 Phường 11 Thành phố Vũng Tàu Bà Rịa Vũng Tàu.

Khu vực: Phòng khám Thú y ở Thành phố Vũng Tàu, Phòng khám Thú y ở Bà Rịa Vũng Tàu (BRVT). Phòng khám Thú Y Vung Tau Pet – Bác sĩ Mai Phượng & Bác sĩ Văn Thiệt Thành phố Vũng Tàu Bà Rịa Vũng Tàu

Xem bản đồ google map

Chuyên khoa

Thú y

Thông tin dịch vụ

Thời gian làm việc

Thứ Hai – Chủ Nhật: 07:00 – 17:00

Lưu ý: Với các phòng khám (phòng mạch) của bác sĩ giỏi làm ở bệnh viện lớn thường thay đổi theo lịch làm việc các bác sĩ ở bệnh viện. Các bác sĩ mở phòng khám tư, các phòng khám ngoài giờ do vậy giờ làm việc của phòng khám có thể thay đổi vào cuối tuần hoặc các ngày lễ. Liên hệ phòng khám hoặc đến trực tiếp để cập nhật thông tin thời gian làm việc chính xác nhất.

Dịch vụ và bảng giá dịch vụ

Dịch vụ chuyên khoa Thú Y dành cho gia súc, gia cầm, thú y thông thường. Dịch vụ dành cho Thú Cưng

Khám, tư vấn, điều trị, phẫu thuật dành cho thú y, chó mèo…

Khám và điều trị các bệnh thông thường cho chó mèo.

Các dịch vụ, kỹ thuật chuyên môn khác như: Tiêm vacxin, xổ lãi, triệt sản, Phẫu thuật thẩm mỹ, mổ đẻ, Siêu âm động vật, Tư vấn chăm sóc động vật, Kiểm tra bệnh truyền nhiễm, ký sinh trên chí mèo, Phòng ngừa ve, rận, Điều trị bệnh ngoài da, ghẻ, nấm, Điều trị thú biếng ăn, gầy còm, thiếu chất, Cấp cứu, lưu chuồng động vật bị bệnh… cần liên hệ phòng khám Thú Y để biết chi tiết.

Đang cập nhật:

Bảng giá khám bệnh Phòng khám Thú Y Vung Tau Pet – Bác sĩ Mai Phượng & Bác sĩ Văn Thiệt

Bảng giá dịch vụ Phòng khám Thú Y Vung Tau Pet – Bác sĩ Mai Phượng & Bác sĩ Văn Thiệt

Đặt lịch hẹn

Để đặt lịch hẹn khám chữa bệnh hoặc dịch vụ ban có thể đến trực tiếp trong thời gian làm việc

Hoặc đặt lịch hẹn online trên website của Phòng khám

Liên hệ

Số điện thoại: 064 384 0300 – 0937 171 459

Website/Facebook: –

Thông tin khác

Giới thiệu

Phòng khám Thú Y Vung Tau Pet – Bác sĩ Mai Phượng & Bác sĩ Văn Thiệt là một trong những Phòng khám Thú y lớn trong hệ thống các Phòng khám Thú y uy tín ở Bà Rịa Vũng Tàu uy tín ở Bà Rịa Vũng Tàu và khu vực lân cận có thể tới và yên tâm với các dịch vụ khám, chữa, điều trị các vấn đề về Thú y.

Hình ảnh, Videos

Đang cập nhật: Videos Phòng khám Thú Y Vung Tau Pet – Bác sĩ Mai Phượng & Bác sĩ Văn Thiệt

Để đánh giá, review Phòng khám Thú Y Vung Tau Pet – Bác sĩ Mai Phượng & Bác sĩ Văn Thiệt vui lòng đánh giá ở góc phải phía dưới bài viết.

Phòng khám Thú Y Vung Tau Pet – Bác sĩ Mai Phượng & Bác sĩ Văn Thiệt tuyển dụng

Liên hệ với cơ sở hoặc đến trực tiếp để biết thông tin tuyển dụng.

Bạn cần tìm Phòng khám Thú y ở gần đây? Tìm Phòng khám Thú y gần nhất ở Bà Rịa Vũng Tàu. Dịch vụ tra cứu danh sách Phòng khám Thú y trên toàn quốc, danh sách Phòng khám Thú y uy tín ở Bà Rịa Vũng Tàu của chúng tôi sẽ giúp bạn dễ dàng có được thông tin hữu ích.

Bảng Giá Nha Khoa O’care

Trong tất cả các dịch vụ nha khoa, O’CARE luôn áp dụng điều trị theo quy trình chuẩn, đảm bảo an toàn và hiệu quả.Cùng tham khaoq ua mna bang nha khoa och

*Địa chỉ : 346 Võ Văn Tần,P.5.Q.3,Tp.HCM

– Điện thoại : (08) 3929 3333

– Email : info@nhakhoaocare.com

– Giờ làm việc: Các ngày từ 8h00-12h00 và 13h30 đến 20h00

Chủ nhật và ngày lễ nghỉ

Trong tất cả các dịch vụ nha khoa, O’CARE luôn áp dụng điều trị theo quy trình chuẩn, đảm bảo an toàn và hiệu quả. Chế độ chăm sóc sau điều trị được O’CARE quan tâm chú trọng đặc biệt để tạo ra cảm giác thoải mái và dễ chịu nhất cho bệnh nhân và khách hàng.

Bảng giá nha khoa O’CARE

1- Chi phí khám răng và lập kế hoạch điều trị

• Khám+ Tư vấn: 50.000

• Khám tổng răng quát: khám + tư vấn + chụp phim xquang: 150.000

• Khám chỉnh nha- niềng răng: chụp hình + chụp phim + lấy dấu+ phân tích: 1.500.000

• Khám khớpThái Dương Hàm: Khám tư vấn + chụp phim xquang: 650.000

• Khám nha chu: Chụp phim + đo túi 2 hàm + kê hoạch điều trị: 800.000

• Khám bệnh lý miệng – hàm mặt: 500.000

• Khám phục hình răng sứ: chụp hình+ chụp xquang+ lấy dấu phân tích: 500.000

• Phân tích khớp cắn khi có rối loạn phức tạp: 500.000

2- Chi phí Nhổ răng khôn, nhổ răng sữa

• Nhổ Răng thường (có chích tê): 500.000/răng

• Nhổ răng mọc kẹt: 2.000.000/răng

• Nhổ răng khôn tiểu phẫu: 1.500.000-3.000.000/răng

• Nhổ Răng sữa bôi tê: 50.000/răng

• Nhổ Răng sữa chích tê: 100.000/răng

3- Chi phí trám răng, nội nha, điều trị tủy răng

• Trám răng Composite Xoang I : 300.000/răng

• Trám răng Composite Xoang II : 800.000/răng

• Trám răng Composite Xoang II (có xử lý mô mềm) : 1.000.000/răng

• Trám răng Composite Xoang III : 500.000/răng

• Trám răng Composite Xoang IV : 800.000/răng

• Trám răng Composite Xoang V : 400.000/răng

• Trám răng sữa: 50.000-200.000/răng

• Trám MTA: 5.880.000/răng

• Trám hở kẽ răng cửa bằng Composite: 1.000.000

• Nội nha Răng cửa: 800.000

• Nội nha Răng cối nhỏ: 1.000.000

• Nội nha Răng cối: 1.500.000

• Nội nha lại: 200.000/ống tủy

• Phẫu thuật nội nha: 2.000.000-5.000.000

4- Chi phí Điều trị bệnh lý nha chu

• Cạo vôi răng + đánh bóng răng: 200.000-400.000

• Nạo túi răng + cạo láng gốc răng: 1.500.000

• Phẫu thuật lật vạt (có nạo túi): 2.000.000

• Phẫu thuật ghép mô liên kết (/1 vị trí tối đa 2R: 3.000.000)

• Phẫu thuật điều trị tụt nướu: 2.000.000-3.000.000

• Cắt nướu đơn giản: 500.000

• Nạo túi + cạo láng gốc răng (1-2R): 750.000

5- Chi phí tẩy trắng răng 

• Tẩy trắng tại phòng nha (Bleach Bright): 3.000.000

• Tẩy trắng tại nhà (6 ống thuốc): 2.000.000

• Tẩy trắng tại nhà (3 ống thuốc+khay): 1.500.000

• Tẩy trắng tại nhà (B.Bright): 1.200.000

6- Giá Chỉnh nha – Niềng răng

1. Chỉnh nha, niềng răng toàn diện

• Dưới 2 năm: Mắc cài kim loại thường: 30.000.000

• Trên 2 năm: Mắc cài kim loại thường: 35.000.000

• Dưới 2năm: Mắc cài thường khóa: 35.000.000

• Trên 2 năm: Mắc cài thường có khóa: 40.000.000

• dưới 2năm: Mắc cài sứ: 35.000.000

• Trên 2 năm: Mắc cài sứ: 40.000.000

• Dưới 2 năm: Mắc cài sứ có khóa: 40.000.000

• Trên 2 năm: Mắc cài sứ có khóa: 45.000.000

• Mắc cài mặt lưỡi 1 hàm: 50.000.000

• Mắc cài mặt lưỡi 2 hàm: 80.000.000

• Mắc mặt lưỡi + 1 mặt ngoài: 60.000.000

• Chỉnh nha (không mắc cài) Invisalign : 111.300.000

• Khí cụ chỉnh nha Headgear: 4.000.000

• Chỉnh nha 6-8 tháng: 12.000.000

B. Phẫu thuật chỉnh nha (hàm hô)

• Phẫu thuật 2 hàm : 90.000.000

• PT cắt dọc xương hàm dưới + trượt cằm: 80.000.000

• PT cắt dọc xương hàm dưới-BSSO: 50.000.000

• PT cắt Lefort đánh lún: 50.000.000

• Hạ gò má 1 bên: 30.000.000

• Hạ gò má 2 bên: 50.000.000

• Cắt góc hàm: 40.000.000

• PT cắt Lefort I: 40.000.000

• Phẫu thuật hàm trên bán phần-Wasmund: 40.000.000

• Phẫu thuật hàm dưới bán phần- Wasmund: 40.000.000

• PT trượt cằm: 35.000.000

• PT thu ngắn cằm: 40.000.000

• PT thu gọn cằm: 45.000.000

C. Chỉnh nha phòng ngừa

• Bộ giữ khỏang cố định cho trẻ: 3.000.000

• Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ: 3.000.000

• Khí cụ chức năng cố định: 10.000.000

• Chỉnh nha bằng khí cụ đơn giản: 5.000.000

• Chỉnh nha bằng khí cụ phức tạp: 10.000.000

7- Chi phí làm hàm giả – Bọc răng sứ

A. Phục hình răng tháo lắp (chi tiết)

• Hàm khung Nikel: 3.000.000

• Hàm nhựa dẻo Valplast : 3.000.000

• Khung Attach: 3.000.000

• Hàm khung Titan: 5.000.000

• Răng tháo lắp ngoại: 500.000

• Cùi giả quí kim (tùy theo cân nặng cùi giả).

• Cùi răng giả Titan: 2.000.000

• Cùi răng giả kim loại: 300.000

B. Chi phí bọc răng sứ (chi tiết)

• Inlay, Olay composite: 1.000.000

• Inlay, Onlay, Titan/Emax press: 4.000.000

• Inlay, Onlay KL quý (tùy theo cân nặng In-Onlay)

• Mão full kim loại: 1.000.000

• Mão full kim loại quý (tùy theo cân nặng mão).

• Mão răng kim loại – nhựa: 800.000

• Răng sứ – kim loại: 1.500.000/răng

• Răng Sứ – Titan: 4.000.000/răng

• Răng Sứ Jelenko (quí kim: RCửa): 10.000.000/răng

• Răng Sứ Zirconia: 6.000.000/răng

• Răng Sứ Emax: 5.000.000/răng

• Răng Sứ Palladium: 7.500.000/răng

• Răng Sứ Jelenko (quý kim: R Cối): Tùy thời điềm

• Răng tạm: 200.000/răng

• Mặt dán Veneer sứ: 6.000.000/răng

• Trồng răng Implant: 17,8 triệu – 26,7 triệu /trụ Implant

8- Chi phí điều trị bệnh Khớp Thái Dương Hàm

• Mài chỉnh khớp cắn: 600.000

• Tái tạo Hướng Dẫn răng nanh: 600.000

• Chích Hydrocortisone (/lần): 500.000

• Máng thư giãn điều trị trong 3-6 tháng: 5.000.000

• Rửa khớp thông thường (Arthrocentesis): 6.000.000

• Phẫu thuật nội soi độ 3 (/khớp): 40.000.000

• Phẫu thuật nội soi độ 2 (/khớp): 30.000.000

• Phẫu thuật nội soi độ 1 (/khớp): 20.000.000

• Vi phẫu tạo hình khớp (/khớp): 30.000.000 

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa