Thông tin tỷ giá usd anz mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá usd anz mới nhất ngày 28/02/2020 trên website Brandsquatet.com

Tin tức tỷ giá hôm nay


Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140.00 23,170.00 23,310.00
AUD ĐÔ LA ÚC 14,917.41 15,068.09 15,385.73
CAD ĐÔ CANADA 17,074.08 17,246.55 17,610.11
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,401.85' 23,638.23 24,136.53
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,333.81 3,459.00
EUR EURO 24,848.69' 25,099.69 25,984.05
GBP BẢNG ANH 29,594.21 29,893.14 30,219.57
HKD ĐÔ HONGKONG 2,929.13 2,958.72 3,003.01
INR RUPI ẤN ĐỘ - 323.73 336.43
JPY YÊN NHẬT 204.12' 206.18 213.44
KRW WON HÀN QUỐC 16.54 18.38 20.13
KWD KUWAITI DINAR - 75,714.02 78,684.73
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,465.78 5,581.00
NOK KRONE NA UY - 2,422.95 2,524.02
RUB RÚP NGA - 353.28 393.65
SAR SAUDI RIAL - 6,179.01 6,421.45
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,348.05 2,436.22
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,369.88' 16,535.23 16,749.26
THB BẠT THÁI LAN 643.91' 715.45 748.28

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - VietinBank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,155.00 23,165.00 23,305.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,010.00 15,140.00 15,610.00
CAD ĐÔ CANADA 17,097.00 17,213.00 17,684.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,699.00' 23,850.00 24,183.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,369.00 3,499.00
EUR EURO 25,312.00' 25,337.00 26,147.00
GBP BẢNG ANH 29,572.00 29,792.00 30,212.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,936.00 2,941.00 3,056.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 209.49' 209.99 215.49
KRW WON HÀN QUỐC 17.34' 18.14 20.94
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - 2,431.00 2,511.00
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,378.00 2,428.00
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,404.00' 16,504.00 16,904.00
THB BẠT THÁI LAN 680.89' 725.23 748.89

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Bidv

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,165.00 23,165.00 23,305.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,027.00 15,118.00 15,374.00
CAD ĐÔ CANADA 17,052.00 17,155.00 17,519.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,612.00' 23,755.00 24,245.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,374.00 3,464.00
EUR EURO 25,366.00' 25,435.00 26,137.00
GBP BẢNG ANH 29,619.00 29,798.00 30,222.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,927.00 2,948.00 3,014.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 206.27' 207.51 214.26
KRW WON HÀN QUỐC 17.19' 18.98 20.00
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,175.97' - 5,648.60
NOK KRONE NA UY - 2,439.00 2,505.00
RUB RÚP NGA - 317.00 405.00
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,371.00 2,435.00
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,448.00' 16,548.00 16,860.00
THB BẠT THÁI LAN 696.28' 703.32 763.04

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,165.00 23,175.00 23,295.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,029.00 15,089.00 15,337.00
CAD ĐÔ CANADA 17,236.00 17,305.00 17,516.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,559.00' 23,654.00 23,978.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - - -
EUR EURO - - -
GBP BẢNG ANH 29,666.00 29,845.00 30,176.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,940.00 2,952.00 3,006.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 207.91 209.25 211.87
KRW WON HÀN QUỐC - 18.41 19.93
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - - -
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - - -
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,449.00' 16,515.00 16,726.00
THB BẠT THÁI LAN 706.00 709.00 748.00

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,170.00 23,190.00 23,290.00
AUD ĐÔ LA ÚC 14,929.00 15,032.00 15,409.00
CAD ĐÔ CANADA 17,119.00 17,279.00 17,569.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,449.00' 23,648.00 24,005.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - - -
EUR EURO 24,923.00' 25,095.00 25,772.00
GBP BẢNG ANH 29,494.00 29,722.00 30,304.00
HKD ĐÔ HONGKONG - - -
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 207.41 208.92 212.49
KRW WON HÀN QUỐC - - -
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - - -
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - - -
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,481.00' 16,514.00 16,760.00
THB BẠT THÁI LAN - - -

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,139.00' 23,179.00 23,291.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,073.00' 15,173.00 15,376.00
CAD ĐÔ CANADA 17,234.00' 17,334.00 17,540.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,706.00' 23,806.00 24,068.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,349.00 3,619.00
EUR EURO 25,230.00' 25,330.00 25,642.00
GBP BẢNG ANH 29,876.00' 29,976.00 30,188.00
HKD ĐÔ HONGKONG - 2,900.00 3,111.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 208.00 210.00 212.00
KRW WON HÀN QUỐC - 18.00 20.00
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,519.00 6,005.00
NOK KRONE NA UY - 2,460.00 2,611.00
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,316.00 2,565.00
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,459.00' 16,559.00 16,772.00
THB BẠT THÁI LAN - 706.00 792.00

Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu - ACB

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,160.00 23,180.00 23,290.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,129.00' 15,190.00 15,397.00
CAD ĐÔ CANADA 17,199.00 17,251.00 17,452.00
CHF FRANCE THỤY SĨ - 23,845.00 -
DKK KRONE ĐAN MẠCH - - -
EUR EURO 25,340.00' 25,404.00 25,700.00
GBP BẢNG ANH - 29,781.00 -
HKD ĐÔ HONGKONG - 2,963.00 -
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 210.53' 211.06 213.52
KRW WON HÀN QUỐC - - -
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - - -
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - - -
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,483.00 16,533.00 16,792.00
THB BẠT THÁI LAN - 729.00 -

Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á - DongA Bank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,190.00 23,190.00 23,290.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,170.00' 15,220.00 15,380.00
CAD ĐÔ CANADA 17,200.00 17,270.00 17,440.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,610.00 23,870.00 23,080.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - - -
EUR EURO 25,360.00' 25,440.00 25,690.00
GBP BẢNG ANH 29,700.00 29,820.00 30,120.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,410.00 2,970.00 2,920.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 207.00' 211.00 212.00
KRW WON HÀN QUỐC - - -
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - - -
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - - -
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,490.00' 16,580.00 16,750.00
THB BẠT THÁI LAN 670.00 720.00 750.00

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,120 23,172 23,323
AUD ĐÔ LA ÚC 15,117 15,190 15,507
CAD ĐÔ CANADA 17,244 17,350 17,714
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,300 23,386 23,980
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,302 3,310 3,434
EUR EURO 24,786 24,823 25,696
GBP BẢNG ANH 29,641 29,806 30,129
HKD ĐÔ HONGKONG 2,732 2,945 3,060
INR RUPI ẤN ĐỘ 313 324 337
JPY YÊN NHẬT 202.52 205.04 210.54
KRW WON HÀN QUỐC 18.52 18.55 20.34
KWD KUWAITI DINAR 76,976 77,026 77,860
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,608 5,558 5,666
NOK KRONE NA UY 2,344 2,462 5,832
RUB RÚP NGA 305 365 407
SAR SAUDI RIAL 6,065 6,181 6,423
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,218 2,350 2,438
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,413 16,473 16,707
THB BẠT THÁI LAN 713.22 728.86 785.14

Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam - Eximbank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,160.00 - 23,180.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,162.00 - 15,207.00
CAD ĐÔ CANADA - - -
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,779.00' - 23,850.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - - -
EUR EURO - - -
GBP BẢNG ANH - - -
HKD ĐÔ HONGKONG - - -
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT - - -
KRW WON HÀN QUỐC - - -
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - - -
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - - -
SGD ĐÔ SINGAPORE - - -
THB BẠT THÁI LAN - - -

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam - VIB

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,150 23,170 23,310
AUD ĐÔ LA ÚC 15,043 15,180 15,536
CAD ĐÔ CANADA 17,228 17,367 17,683
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,382 24,181
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,296 3,445
EUR EURO 24,802 24,902 25,356
GBP BẢNG ANH 29,509 29,777 30,242
HKD ĐÔ HONGKONG 2,886 3,115
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 204.18 206.03 209.79
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY 2,373 2,554
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,295 16,443 16,750
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội - SHB

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,150 23,180 23,290
AUD ĐÔ LA ÚC 15,315 15,405 15,645
CAD ĐÔ CANADA 17,389 17,489 17,694
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,402 23,532 23,832
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,977 24,977 25,297
GBP BẢNG ANH 29,724 29,844 30,234
HKD ĐÔ HONGKONG 2,930 2,970 3,020
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 206.94 207.74 210.54
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,494 16,564 16,784
THB BẠT THÁI LAN 707 729 774

Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông - OCB

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,170 23,190 23,290
AUD ĐÔ LA ÚC 15,143 15,280 15,652
CAD ĐÔ CANADA 17,263 17,427 17,958
CHF FRANCE THỤY SĨ 24,106
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,903 25,028 25,624
GBP BẢNG ANH 29,625 29,925 30,576
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 204.75 206.61 210.01
KRW WON HÀN QUỐC 20.35
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,339 16,488 16,809
THB BẠT THÁI LAN 762.54

Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín - Vietbank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,170.00 23,190.00 23,300.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,265.00 15,311.00 15,489.00
CAD ĐÔ CANADA 17,427.00 17,479.00 17,683.00
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,991.00 25,066.00 25,358.00
GBP BẢNG ANH 29,868.00 29,958.00 30,307.00
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 206.58 207.20 209.61
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,487.00 16,536.00 16,729.00
THB BẠT THÁI LAN

Ngân Hàng thương mại cổ phần Xăng Dầu Petrolimex - PG Bank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140.00 23,190.00 23,300.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,245.00 15,425.00
CAD ĐÔ CANADA 17,424.00 17,641.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,551.00 23,839.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,314.00 3,440.00
EUR EURO 24,996.00 25,304.00
GBP BẢNG ANH 29,866.00 30,230.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,956.00 3,016.00
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 206.85 209.16
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY 2,453.00 2,569.00
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,512.00 16,711.00
THB BẠT THÁI LAN 721.00 750.00

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - SCB

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,575 23,200 23,300
AUD ĐÔ LA ÚC 15,240 15,290 15,590
CAD ĐÔ CANADA 17,440 17,510 17,700
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,430 23,570 24,160
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,010 25,090 25,400
GBP BẢNG ANH 29,900 30,020 30,340
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 206.8 207.4 210.1
KRW WON HÀN QUỐC 19.1 21
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,490 16,510 16,720
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam - Maritime Bank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,180 23,300
AUD ĐÔ LA ÚC 15,258 15,551
CAD ĐÔ CANADA 17,389 17,705
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,455 23,819
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,176 3,546
EUR EURO 24,916 25,336
GBP BẢNG ANH 29,785 30,105
HKD ĐÔ HONGKONG 2,923 3,046
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 206.04 208.72
KRW WON HÀN QUỐC 17.88 19.77
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY 2,347 2,649
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,275 2,466
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,430 16,763
THB BẠT THÁI LAN 709 760

Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình - ABBANK

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,160 23,180 23,290
AUD ĐÔ LA ÚC 15,393 15,454 15,728
CAD ĐÔ CANADA 17,312 17,434 17,638
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,532 23,907
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,891 24,991 25,367
GBP BẢNG ANH 29,991 30,112 30,514
HKD ĐÔ HONGKONG 2,957 3,028
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 209.1 210 213.1
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,603 16,818
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,149.00 23,169.00 23,309.00
AUD ĐÔ LA ÚC 14,854.00' 15,039.00 15,539.00
CAD ĐÔ CANADA 17,037.00 17,249.00 17,751.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,443.00' 23,691.00 24,194.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - - -
EUR EURO 24,953.00' 25,216.00 25,919.00
GBP BẢNG ANH 29,344.00 29,636.00 30,289.00
HKD ĐÔ HONGKONG - 2,852.00 3,052.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 207.59' 208.36 214.36
KRW WON HÀN QUỐC - - 22.00
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,447.00 5,600.00
NOK KRONE NA UY - - -
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - - -
SGD ĐÔ SINGAPORE - - -
THB BẠT THÁI LAN 706.00' 714.00 794.00

Ngân hàng Citibank Việt Nam - Citibank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,668.46 22,676.15 22,754.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,787.92 16,902.88 17,192.90
CAD ĐÔ CANADA 17,363.77 17,502.66 17,811.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,446.08 22,624.70 23,020.24
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,550.00 3,547.54 3,681.48
EUR EURO 26,489.52 26,572.71 26,875.11
GBP BẢNG ANH 30,187.89 30,356.81 30,737.39
HKD ĐÔ HONGKONG 2,747.35 2,832.26 2,951.89
INR RUPI ẤN ĐỘ 0.00 351.28 365.07
JPY YÊN NHẬT 197.82 198.97 201.76
KRW WON HÀN QUỐC 19.87 19.60 22.14
KWD KUWAITI DINAR 75,098.31 78,046.40
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,418.92 5,700.13
NOK KRONE NA UY 2,698.00 2,680.82 2,791.03
RUB RÚP NGA 348.00 382.86 426.81
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,644.00 2,647.50 2,751.65
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,564.23 16,669.98 16,895.90
THB BẠT THÁI LAN 658.93 670.29 707.74

Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội - Mbbank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,155 23,165 23,315
AUD ĐÔ LA ÚC 15,081 15,233 15,755
CAD ĐÔ CANADA 17,157 17,330 17,915
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,137 23,371 23,990
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,655 24,779 25,704
GBP BẢNG ANH 29,441 29,589 30,296
HKD ĐÔ HONGKONG 2,883 2,942.15 3,046
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 204 205.38 210.80
KRW WON HÀN QUỐC 18.91 21.71
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA 291.78 508.21
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,260 16,424 16,827
THB BẠT THÁI LAN 712.80 720 785.27

Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt - LienVietPostBank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,170 23,190 23,290
AUD ĐÔ LA ÚC 15,364 15,690
CAD ĐÔ CANADA 17,396 17,789
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,454 23,845
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,836 24,916 25,322
GBP BẢNG ANH 29,807 30,268
HKD ĐÔ HONGKONG 2,912 3,063
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 206.73 207.23 210.79
KRW WON HÀN QUỐC 18.54 21.31
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,507 16,822
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,120 23,130 23,330
AUD ĐÔ LA ÚC 15,061 15,076 15,706
CAD ĐÔ CANADA 17,148 17,166 17,889
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,106 23,130 24,099
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,284 3,287 3,426
EUR EURO 24,527 24,552 25,578
GBP BẢNG ANH 29,285 29,315 30,541
HKD ĐÔ HONGKONG 2,919 2,922 3,044
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 203 203 212
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY 2,438 2,441 2,545
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,317 2,319 2,417
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,229 16,246 16,926
THB BẠT THÁI LAN 719 720 751

Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Chúng Việt Nam - PVcomBank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,135 23,165 23,305
AUD ĐÔ LA ÚC 15,301 15,378 15,702
CAD ĐÔ CANADA
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,775 24,900 25,771
GBP BẢNG ANH 29,862 30,012 30,334
HKD ĐÔ HONGKONG 2,957 2,972 3,011
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 205.640 206.670 213.890
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,519 16,602 16,831
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng ANZ Việt Nam - ANZ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,650 22,650 22,750
AUD ĐÔ LA ÚC 17,108 17,108 17,653
CAD ĐÔ CANADA 17,417 17,417 17,911
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,402 22,402 23,514
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,427 3,427 3,768
EUR EURO 26,445 26,445 26,991
GBP BẢNG ANH 29,816 29,816 30,771
HKD ĐÔ HONGKONG 2,874 2,874 2,945
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 199 199 204
KRW WON HÀN QUỐC 20,55' 21,78 -
KWD KUWAITI DINAR - 76,746.70 79,757.82
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,559' 6,049 -
NOK KRONE NA UY 2,619 2,619 2,813
RUB RÚP NGA 339' - 417
SAR SAUDI RIAL - 6,192.45 6,435.41
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,584 2,584 2,773
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,570 16,570 17,171
THB BẠT THÁI LAN 673 673 725

Ngân hàng Woori Bank Vietnam - Woori Bank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,730.00 22,740.00 22,850.00
AUD ĐÔ LA ÚC
CAD ĐÔ CANADA
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 27,192.00 27,192.00 28,518.00
GBP BẢNG ANH
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 207.81 207.81 217.94
KRW WON HÀN QUỐC 2,081.00 2,081.00 2,227.00
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - NamABank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,120 23,170 23,310
AUD ĐÔ LA ÚC 15,133 15,318 15,508
CAD ĐÔ CANADA 17,285 17,485 17,691
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,233 23,503 24,044
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,891 25,086 25,354
GBP BẢNG ANH 29,603 29,928 30,379
HKD ĐÔ HONGKONG 2,951 2,951 3,020
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 203.65 206.65 210.08
KRW WON HÀN QUỐC 18.01 18.01 20.75
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,356 16,526 16,729
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh - HDBank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,160 23,180 23,290
AUD ĐÔ LA ÚC 15,168 15,203 15,475
CAD ĐÔ CANADA 17,401 17,434 17,646
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,488 23,548 23,802
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,934 24,981 25,277
GBP BẢNG ANH 29,798 29,867 30,137
HKD ĐÔ HONGKONG 2,961 3,006
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 206.3 206.57 209.63
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,452 16,499 16,688
THB BẠT THÁI LAN 713.96 722.84 751.45

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt - Viet Capital Bank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,170 23,190 23,290
AUD ĐÔ LA ÚC 15,104 15,256 15,588
CAD ĐÔ CANADA 17,209 17,373 17,740
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,166 23,400 23,884
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,587 24,836 25,701
GBP BẢNG ANH 29,549 29,847 30,163
HKD ĐÔ HONGKONG 2,933 2,963 3,017
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 201.91 203.95 211.03
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,321 16,486 16,689
THB BẠT THÁI LAN 649 722 765

Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á - VietAbank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,160.00 23,190.00 23,300.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,118.00 15,238.00 15,450.00
CAD ĐÔ CANADA 17,290.00 17,420.00 17,650.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,347.00 23,527.00 23,791.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,237.00 3,317.00 3,406.00
EUR EURO 24,798.00 24,948.00 25,264.00
GBP BẢNG ANH 29,632.00 29,852.00 30,220.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,871.00 2,941.00 3,027.00
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 205.05 206.75 209.34
KRW WON HÀN QUỐC 18.81 19.58
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,360.00 16,500.00 16,723.00
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - GPBank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,170 23,190 23,290
AUD ĐÔ LA ÚC 15,296 15,478
CAD ĐÔ CANADA 17,441 17,641
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,490 23,768
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,761 24,936 25,225
GBP BẢNG ANH 29,775 30,123
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 206.23 208.64
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,503 16,694
THB BẠT THÁI LAN 678 791

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân - NCB

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,160.00 23,180.00 23,310.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,012.00 15,102.00 15,416.00
CAD ĐÔ CANADA 17,181.00 17,271.00 17,599.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,585.00' 23,715.00 24,236.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - - -
EUR EURO 25,043.00' 25,153.00 25,745.00
GBP BẢNG ANH 29,767.00 28,887.00 30,228.00
HKD ĐÔ HONGKONG - - -
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 207.69' 208.89 212.72
KRW WON HÀN QUỐC 17.63' 18.23 20.46
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - - -
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - - -
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,418.00' 16,508.00 16,821.00
THB BẠT THÁI LAN 658.00 728.00 790.00

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long - Kienlongbank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,170 23,190 23,300
AUD ĐÔ LA ÚC 15,339 15,485 15,715
CAD ĐÔ CANADA 17,287 17,431 17,652
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,524 23,822
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,852 25,015 25,332
GBP BẢNG ANH 30,116 30,502
HKD ĐÔ HONGKONG 2,974 3,010
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 208.82 210.45 213.07
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,442 16,592 16,806
THB BẠT THÁI LAN 720 756

Ngân hàng Thương mại TNHH một thành viên Đại Dương - OceanBank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,170 23,185 23,295
AUD ĐÔ LA ÚC 15,235 15,652
CAD ĐÔ CANADA 17,385 17,673
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,917 25,338
GBP BẢNG ANH 29,765 30,279
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 205.90 211.00
KRW WON HÀN QUỐC 18.23 20.32
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,447 17,001
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - CBBank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,150 23,170 23,300
AUD ĐÔ LA ÚC 15,189 15,250 15,513
CAD ĐÔ CANADA 17,407 17,665
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,838 24,901 25,246
GBP BẢNG ANH 29,736 30,137
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 205.31 205.82 208.76
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,422 16,471 16,718
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bảo Việt - BAOVIET Bank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,180 23,280
AUD ĐÔ LA ÚC 15,171 15,483
CAD ĐÔ CANADA 17,401 17,667
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,518 23,849
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,868 24,913 25,341
GBP BẢNG ANH 29,853 30,190
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 206.65 209.30
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,471 16,720
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Public Bank Việt Nam - Public Bank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,170 23,320
AUD ĐÔ LA ÚC 15,032 15,184 15,514
CAD ĐÔ CANADA 17,171 17,344 17,720
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,159 23,393 23,896
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,297 3,424
EUR EURO 24,569 24,817 25,319
GBP BẢNG ANH 29,502 29,800 30,135
HKD ĐÔ HONGKONG 2,930 2,960 3,010
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 200 202 210.5
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,485 5,611
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,323 2,416
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,325 16,490 16,714
THB BẠT THÁI LAN 644 716 755

Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,175 23,185 23,280
AUD ĐÔ LA ÚC 15,104 15,276 15,494
CAD ĐÔ CANADA 17,170 17,963
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,991 24,309
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,677 24,946 25,223
GBP BẢNG ANH 29,474 29,791 30,149
HKD ĐÔ HONGKONG 2,933 3,040
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 203.77 206.03 208.84
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,333 16,517 16,698
THB BẠT THÁI LAN 73,730 765

Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,150 23,170 23,310
AUD ĐÔ LA ÚC 15,116 15,223 15,457
CAD ĐÔ CANADA 17,246 17,420 17,695
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,245 23,480 23,790
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,310 3,400
EUR EURO 24,834 24,909 25,252
GBP BẢNG ANH 29,549 29,757 30,127
HKD ĐÔ HONGKONG 2,921 2,950 3,013
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 203.87 205.93 209
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY 2,455 2,523
RUB RÚP NGA 2,833 334 389
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,332 2,397
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,350 16,465 16,734
THB BẠT THÁI LAN 700.63 765.21

Ngân hàng Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,170 23,190 23,290
AUD ĐÔ LA ÚC 15,091 15,236 15,514
CAD ĐÔ CANADA
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 24,783 24,921 25,233
GBP BẢNG ANH 29,523 29,776 30,094
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 204.48 206.18 208.63
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,515 5,578
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,365 16,508 16,675
THB BẠT THÁI LAN

Update: hsbc, shinhanbank, seabank, coopbank, bidc, uob, firstbank, saigonbank, bacabank, vbsp, vdb

Liên quan tỷ giá usd anz

Anz kỳ vọng tỷ giá cuối năm nay có thể đạt 22.050 vnd/usd

Fbnc - anz: đến cuối năm, tỷ giá có thể đạt 22.050 đồng/usd

Fbnc - hsbc dự báo tỷ giá usd/vnd cuối năm có thể là 22.800 đồng

Fbnc - từ ngày 07/5: tăng tỷ giá usd thêm 1%

Anz: dự trữ ngoại hối việt nam ước khoảng 32 tỷ usd

Fbnc - nhnn tuyên bố giữ tỷ giá ổn định, usd lập tức hạ nhiệt

Fbnc - tỷ giá đồng yên - usd lên cao nhất trong vòng 12 năm qua

Fbnc - euro tiếp tục giảm giá, đồng usd lên cao nhất 11 năm

Tăng tỷ giá usd - ts. lê văn hải | đtmn 220515

Trung quốc ngấm đòn thương mại và thừa nhận kinh tế sụt giảm vì thuế mỹ

Lãi usd vượt trần, tỷ giá tăng mạnh

Vtc14_du lịch gặp khó vì tỷ giá usd tăng

Tăng tỉ giá: doanh nghiệp vay nợ usd "méo mặt" | latv

Fbnc - 24/3: giá usd tại ngân hàng đã chạm mức 21.585 đồng

Lượng cung tiền của việt nam đang cao gấp 1,6 lần so với gdp

➡️ vay vốn ngân hàng vietcombank ✔️ vay tín chấp vietcombank

Fbnc - đến 2020: dự báo kim ngạch thương mại việt nam - mỹ sẽ đạt 80 tỷ đô la mỹ

Cần vay tiền || làm thẻ tín dụng anz nhận vali 2.5 triệu đồng

Nga: dự trữ ngoại hối xuống thấp nhất trong 6 năm

Vay tín chấp ngân hàng agribank 2018 lãi suất thấp | vaynhanh24h

Fbnc - chưa có biến động hàng hóa theo tỷ giá

Bản tin video sáng 13-08-2015

Nhận định xu hướng cặp tỷ giá aud/jpy ngày 01/10/14 10h00

Fbnc - đối phó với tác động từ thế giới, nâng tỷ giá là tất nhiên

Tăng tỷ giá, quyết định tất yếu sau phép thử thị trường

Lãi suất anz vay tiền tiêu dùng nhanh 24h gọi ngay 0914245606

Anz: gdp là chỉ báo cho thấy kinh tế việt nam đang đi đúng hướng

Truy tố 12 đối tượng làm hồ sơ giả giấy tờ vay tiền, chiếm đoạt hơn 3 tỷ đồng của fecredit

Fbnc - biến động tỷ giá trong ngắn hạn chưa làm giá nhà tại vn tăng

Giá vàng ngày hôm nay 22/10: trên đà suy giảm

Cơn bão tỷ giá sắp tới gần

Fbnc - anz: vietnam đồng có thể chỉ giảm giá 5,1% trong năm 2015

Vitv - tạp chí ngân hàng - tác động từ tăng tỷ giá

Tuyệt chiêu vay vốn ngân hàng thành công | phạm thành long

Fbnc - usd tăng giá ảnh hưởng đến lợi nhuận các doanh nghiệp mỹ

Fbnc - ngoài gói hỗ trợ 17,5 tỷ usd, ukraine cần thêm đầu tư nước ngoài

Vay tín chấp ngân hàng techcombank 2018 tối đa lên đến 300 triệu | vaynhanh24h

Dự trữ ngoại hối của việt nam đạt mức kỷ lục mới

Nfsc: chính sách tỷ giá năm 2014 cần linh hoạt hơn

Anz: dự trữ ngoại hối việt nam sẽ còn tăng trong 3 - 4 năm tới

Fbnc - anz dự báo cpi việt nam năm 2015 chỉ tăng 1,7%

Fbnc - những tác động tích cực và tiêu cực khi usd tăng giá

Fbnc - phòng ngừa rủi ro tỷ giá: doanh nghiệp cần chủ động hơn

Fbnc - 2015: năm thuận lợi của gdp, sóng gió của tỷ giá & quá thấp của cpi

Fbnc - phá giá đồng tiền, quỹ dự trữ ngoại hối của trung quốc giảm 40 tỷ usd/tháng

Hệ lụy của ‘dự trữ ngoại hối 45 tỷ usd’ là gì?

Dự trữ ngoại hối tăng thêm 4 tỉ usd | vtc1

Anz: chỉ số niềm tin người tiêu dùng tăng mạnh trong tháng 2

Fbnc - nhnn: nới biên độ tỷ giá 1% là hợp lý