Thông tin tỷ giá vàng exim mới nhất

(Xem 129)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá vàng exim mới nhất ngày 06/07/2020 trên website Brandsquatet.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá vàng exim để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tin tức tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

[Cập nhật] Tỷ giá Euro mới nhất ngày 6/7: Tăng đồng loạt đầu tuần

Tại thị trường trong nước, tỷ giá Euro hôm nay (6/7) diễn biến tăng tại nhiều ngân hàng.

Khảo sát lúc 10h30:

Vietcombank cùng tăng giá mua lên 50 đồng và giá bán lên 52 đồng.

Vietinbank cùng tăng 65 đồng cho cả hai chiều mua - bán lên giao dịch với giá tương ứng là 25.814 - 26.769 VND/EUR.

BIDV cũng tăng cho cả hai chiều mua - bán là 59 đồng và 64 đồng, tỷ giá euro sau khi được điều chỉnh ở mức là 25.702 - 26.735 VND/EUR.

Techcombank cũng thực hiện tăng chiều mua 83 đồng và tăng chiều bán 87 đồng lên mua - bán với giá tương ứng là 25.645 - 26.842 VND/EUR.

Eximbank cũng tăng lên giao dịch mua - bán là 25.878 - 26.326 VND/EUR, tương ứng mức tăng 69 đồng cho giá mua 70 đồng cho giá bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro giảm cho chiều mua xuống 48 đồng nhưng ngược lại tăng chiều bán lên 52 đồng, giao dịch mua - bán ở mức là 25.942 - 26.501 VND/EUR.

HSBC hiện cũng tăng 58 đồng cho chiều mua và tăng 60 đồng ở chiều bán so với tỷ giá niêm yết của phiên đóng ửa cuối tuần trước. Sau điều chỉnh, giao dịch mua - bán ở mức là 25.617 - 26.542 VND/EUR.

Tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 25.463 - 25.942 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 26.326 - 26.842 VND/EUR.

Trong đó,  Sacombank có giá mua euro cao nhất và cũng tại Eximbank giá bán euro thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Trên thị trường chợ đen, đồng euro cùng đồng loạt điều chỉnh tăng 50 và 20 đồng cho chiều mua - bán, lên mức là 26.100 - 26.170 VND/EUR.


Tổng hợp tin tức tỷ giá ngoại tệ trong 24h qua

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Bảng so sánh tỷ giá 19 ngoại tệ của các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD (ĐÔ LA MỸ)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,140 23,170 23,350
Vietinbank 23,171.00 23,181.00 23,361.00

Tỷ giá AUD (ĐÔ LA ÚC)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 14,870.72 15,020.93 15,491.73
Vietinbank 15,244.00 15,374.00 15,844.00

Tỷ giá CAD (ĐÔ LA CANADA)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 16,249.17 16,413.30 16,927.75
Vietinbank 16,680.00 16,796.00 17,267.00

Tỷ giá CHF (FRANCE THỤY SĨ)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,361.84 23,597.82 24,337.45
Vietinbank 23,924.00 24,075.00 24,408.00

Tỷ giá DKK (KRONE ĐAN MẠCH)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 3,353.19 3,479.11
Vietinbank 0.00 3,426.00 3,556.00

Tỷ giá EUR (EURO)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 24,819.30 25,070.00 26,085.04
Vietinbank 25,576.00 25,601.00 26,531.00

Tỷ giá GBP (BẢNG ANH)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 27,725.88 28,005.94 28,883.74
Vietinbank 28,261.00 28,481.00 28,901.00

Tỷ giá HKD (ĐÔ LA HONGKONG)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 2,925.20 2,954.75 3,047.36
Vietinbank 2,958.00 2,963.00 3,078.00

Tỷ giá INR (RUPI ẤN ĐỘ)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 306.79 318.83
Vietinbank

Tỷ giá JPY (YÊN NHẬT)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 210.75 212.88 220.68
Vietinbank 214.12 214.62 224.12

Tỷ giá KRW (WON HÀN QUỐC)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank 17.03 17.83 20.63

Tỷ giá KWD (KUWAITI DINAR)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank

Tỷ giá MYR (RINGGIT MÃ LAI)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 5,289.48 5,400.98
Vietinbank

Tỷ giá NOK (KRONE NA UY)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,291.56 2,387.14
Vietinbank 0.00 2,350.00 2,430.00

Tỷ giá RUB (RÚP NGA)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 327.33 364.74
Vietinbank

Tỷ giá SAR (SAUDI RIAL)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 6,178.07 6,420.47
Vietinbank

Tỷ giá SEK (KRONE THỤY ĐIỂN)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,368.56 2,467.36
Vietinbank 0.00 2,441.00 2,491.00

Tỷ giá SGD (ĐÔ LA SINGAPORE)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 15,993.61 16,155.16 16,661.52
Vietinbank 16,243.00 16,343.00 16,843.00

Tỷ giá THB (BẠT THÁI LAN)

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 645.17 716.85 743.77
Vietinbank 678.86 723.20 746.86

Bảng tỷ giá của 40 ngân hàng hôm nay

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,170 23,350
AUD ĐÔ LA ÚC 14,870.72 15,020.93 15,491.73
CAD ĐÔ CANADA 16,249.17 16,413.30 16,927.75
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,361.84 23,597.82 24,337.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,353.19 3,479.11
EUR EURO 24,819.30 25,070.00 26,085.04
GBP BẢNG ANH 27,725.88 28,005.94 28,883.74
HKD ĐÔ HONGKONG 2,925.20 2,954.75 3,047.36
INR RUPI ẤN ĐỘ - 306.79 318.83
JPY YÊN NHẬT 210.75 212.88 220.68
KRW WON HÀN QUỐC - 75,165.51 78,114.64
KWD KUWAITI DINAR - 75,165.51 78,114.64
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,289.48 5,400.98
NOK KRONE NA UY - 2,291.56 2,387.14
RUB RÚP NGA - 327.33 364.74
SAR SAUDI RIAL - 6,178.07 6,420.47
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,368.56 2,467.36
SGD ĐÔ SINGAPORE 15,993.61 16,155.16 16,661.52
THB BẠT THÁI LAN 645.17 716.85 743.77

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - VietinBank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,171.00 23,181.00 23,361.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,244.00 15,374.00 15,844.00
CAD ĐÔ CANADA 16,680.00 16,796.00 17,267.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,924.00 24,075.00 24,408.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,426.00 3,556.00
EUR EURO 25,576.00 25,601.00 26,531.00
GBP BẢNG ANH 28,261.00 28,481.00 28,901.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,958.00 2,963.00 3,078.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 214.12 214.62 224.12
KRW WON HÀN QUỐC 17.03 17.83 20.63
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - 2,350.00 2,430.00
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,441.00 2,491.00
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,243.00 16,343.00 16,843.00
THB BẠT THÁI LAN 678.86 723.20 746.86

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Bidv

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu - ACB

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á - DongA Bank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam - Eximbank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam - VIB

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội - SHB

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông - OCB

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín - Vietbank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân Hàng thương mại cổ phần Xăng Dầu Petrolimex - PG Bank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - SCB

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam - Maritime Bank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình - ABBANK

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Citibank Việt Nam - Citibank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,668.46 22,676.15 22,754.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,787.92 16,902.88 17,192.90
CAD ĐÔ CANADA 17,363.77 17,502.66 17,811.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,446.08 22,624.70 23,020.24
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,550.00 3,547.54 3,681.48
EUR EURO 26,489.52 26,572.71 26,875.11
GBP BẢNG ANH 30,187.89 30,356.81 30,737.39
HKD ĐÔ HONGKONG 2,747.35 2,832.26 2,951.89
INR RUPI ẤN ĐỘ 0.00 351.28 365.07
JPY YÊN NHẬT 197.82 198.97 201.76
KRW WON HÀN QUỐC 19.87 19.60 22.14
KWD KUWAITI DINAR 75,098.31 78,046.40
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,418.92 5,700.13
NOK KRONE NA UY 2,698.00 2,680.82 2,791.03
RUB RÚP NGA 348.00 382.86 426.81
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,644.00 2,647.50 2,751.65
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,564.23 16,669.98 16,895.90
THB BẠT THÁI LAN 658.93 670.29 707.74

Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội - Mbbank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt - LienVietPostBank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Chúng Việt Nam - PVcomBank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng ANZ Việt Nam - ANZ

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,650 22,650 22,750
AUD ĐÔ LA ÚC 17,108 17,108 17,653
CAD ĐÔ CANADA 17,417 17,417 17,911
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,402 22,402 23,514
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,427 3,427 3,768
EUR EURO 26,445 26,445 26,991
GBP BẢNG ANH 29,816 29,816 30,771
HKD ĐÔ HONGKONG 2,874 2,874 2,945
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 199 199 204
KRW WON HÀN QUỐC 20,55 21,78 -
KWD KUWAITI DINAR - 76,746.70 79,757.82
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,559 6,049 -
NOK KRONE NA UY 2,619 2,619 2,813
RUB RÚP NGA 339 - 417
SAR SAUDI RIAL - 6,192.45 6,435.41
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,584 2,584 2,773
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,570 16,570 17,171
THB BẠT THÁI LAN 673 673 725

Ngân hàng Woori Bank Vietnam - Woori Bank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,730.00 22,740.00 22,850.00
AUD ĐÔ LA ÚC
CAD ĐÔ CANADA
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 27,192.00 27,192.00 28,518.00
GBP BẢNG ANH
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 207.81 207.81 217.94
KRW WON HÀN QUỐC 2,081.00 2,081.00 2,227.00
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - NamABank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh - HDBank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt - Viet Capital Bank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á - VietAbank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - GPBank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân - NCB

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long - Kienlongbank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH một thành viên Đại Dương - OceanBank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - CBBank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 16,295 16,344 16,616
AUD ĐÔ LA ÚC 14,740 14,800 15,111
CAD ĐÔ CANADA 16,557 16,832
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,052 25,115 25,504
GBP BẢNG ANH 28,818 29,256
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 215.95 216.49 219.92
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,295 16,344 16,616
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bảo Việt - BAOVIET Bank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Public Bank Việt Nam - Public Bank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Ngân hàng Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank

Cập nhật lúc 18:58:30 06/07/2020


Updating: hsbc, shinhanbank, seabank, coopbank, bidc, uob, firstbank, saigonbank, bacabank, vbsp, vdb

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng mới nhất hôm nay 2/6/2020 | vàng vững chãi trên đỉnh giá cao | fbnc

Giá vàng sjc hôm nay ngày 6 tháng 5 năm 2020 có chiều hướng giảm nhưng vẫn giữ móc an toàn 48 triệu

Tập 32: giá vàng đi về đâu? | phạm thành biên

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 17/1: giá vàng 9999 tăng giảm trái chiều, usd tăng

Giá vàng hôm nay ngày 24/4/2020 || vàng 9999 tăng gần 400 nghìn/lượng

Kết quả thương lượng vụ mất 245 tỉ tại eximbank | vtc now

Giá vàng sjc hôm nay (5/5/2020) tiếp tục tăng theo xu hướng của thị trường thế giới

Giá vàng sjc hôm nay (26/6/2020) giảm do nhu cầu tìm nơi trú ẩn an toàn

Tỷ giá ngoại tệ 20 /5 /2020 vàng eur tăng usd giảm mạnh

Giá vàng trực tiếp online hôm nay 18/6/2017

Tỷ giá ngoại tệ ngày 2/1: tăng giá sau ngày nghỉ lễ

Giá vàng hôm nay 12/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k hỗn loạn giá giảm giá chỉ là tức thời ?

Sau vụ khách hàng mất tiền, eximbank mất gần 1.000 tỷ | vtc now

Giá vàng hôm nay ngày 28/6/2020 | giá vàng cuối tuần tiếp tục tăng nhữ vũ bão | tỷ giá

Tập 30: giá vàng đi về đâu? | phạm thành biên

Giá vàng sjc hôm nay (25/6/2020) tiến lên đỉnh mới 49 triệu đồng/đường

Khách hàng không rút được vàng tại eximbank dù vẫn giữ sổ tiết kiệm | thdt

Giá vàng hôm nay 13/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k tăng giảm trái chiều lý do là gì ?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6/2020 giá đô hôm nay, giá euro và giá vàng mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 25/6/2020 - tăng do lo sợ bùng phát dịch covid 19 trở lại tại mỹ?| tỷ giá

Giá vàng hôm nay 19/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k đà tăng thu hẹp có thể bất ngờ quay đầu giảm ?

Vụ mất 245 tỷ của khách hàng : eximbank chỉ nói, chưa hành động

Giá vàng hôm nay 14/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k trượt dốc giảm mạnh bao nhiêu một chỉ ?

Bảng giá vàng ngày 22 tháng 04 năm 2020 sjc giảm, vàng 9999, 24k, 18k tăng giá

Huy động vàng, ngoại tệ - làm sao móc được 500 tấn vàng và 60 tỉ $ trong dân?

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Tập 31: giá vàng đi về đâu? | phạm thành biên

Giá vàng hôm nay ngày 22/02/2020 - giá vàng 9999 đã lập đỉnh mới

Giá vàng ngày 13/6/ 2020 chững lại lúc 10h42p

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/9 đồng euro, usd sụt giảm

Giá vàng 9999 hôm nay 26/3/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tiếp tục tăng ?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/5/2020 usd giảm vàng và eur tăng

Thvl | người đưa tin 24g: người mất 3 lượng vàng gửi eximbank muốn thanh tra vào cuộc

Vitv - tạp chí ngân hàng - eximbank và câu chuyện rủi ro từ ký khống

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/3: yen nhật, bảng anh giảm giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/5/2020 usd giảm, eur tăng, vàng tăng phi mã

Cập nhật giá vàng hôm nay 12/5/2020 || diễn biến khó lường

Cập nhật giá vàng hôm nay ngày 6/5/2020 | giảm về sát mốc 48 triệu/lượng

Vtc14 | nữ đại gia mất 245 tỷ đồng trong tài khoản là ai?

Khẩn: người mất 245 tỷ bất ngờ bị eximbank đòi "diệt khẩu", quá sức tưởng tượng

Tỷ giá ngoại tệ 20/4 : usd bất ngờ quay đầu hồi phục

Tập 28 giá vàng đi về đâu | phạm thành biên

Cập nhật giá vàng hôm nay ngày 22/4/2020 || vàng sjc tăng mạnh trở lại

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/1/2020: đang có nhiều biến động trái chiều

Hướng dẫn cách xem giá vàng trên điện thoại đơn giản, chính xác nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/4: đô la úc tăng giá, yen nhật giảm giá mua

Cập nhật giá vàng hôm nay ngày 7/5/2020 || vàng 9999 tăng

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần


Bạn đang xem bài viết tỷ giá vàng exim trên website Brandsquatet.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!