Xem Nhiều 5/2023 #️ Viện Dưỡng Lão: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ Đồng Nghĩa, Nghe, Viết, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng # Top 12 Trend | Brandsquatet.com

Xem Nhiều 5/2023 # Viện Dưỡng Lão: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ Đồng Nghĩa, Nghe, Viết, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng # Top 12 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Viện Dưỡng Lão: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ Đồng Nghĩa, Nghe, Viết, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng mới nhất trên website Brandsquatet.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bởi vì bạn muốn bắt đầu một gia đình trước khi bạn vào viện dưỡng lão.

Because you want to start a family before you hit the nursing home.

Copy Report an error

Tôi đã làm việc trong một viện dưỡng lão ở Kabylie, Algeria.

I worked in a nursing home in Kabylie, Algeria.

Copy Report an error

Chúng tôi không trục xuất Bà ra khỏi viện dưỡng lão.

We’re not axing Grandma out of the nursing home.

Copy Report an error

Khi ngồi bên cạnh người mẹ đang hấp hối trong viện dưỡng lão, Tom hối hận vì đã không trở thành một người con tốt hơn với bà.

As he sat next to his dying mother in the nursing home, Tom regretted not having been a better son to her.

Copy Report an error

Không được phép khiêu vũ trong viện dưỡng lão.

Break dancing is not allowed in the nursing home.

Copy Report an error

Tom miễn cưỡng nói với mẹ về việc bà sẽ vào viện dưỡng lão vì anh biết rằng bà sẽ phản đối dữ dội ý tưởng này.

Tom is reluctant to talk to his mother about her going into a nursing home because he knows that she will be violently opposed to the idea.

Copy Report an error

Sức khỏe suy sụp của anh ấy khiến họ phải đưa anh ấy vào viện dưỡng lão.

His broken health led them to put him in the nursing home.

Copy Report an error

“Bên cạnh việc thiếu vệ sinh và thực phẩm xấu, cư dân của viện dưỡng lão thường bị trói vào các thanh trên giường của họ trong nhiều ngày.”

“Besides the lack of hygiene and the bad food, the nursing home’s residents were often tied to the bars of their beds for days at a time.”

Copy Report an error

Và sau đó tôi đã học được rằng chỉ có bốn phần trăm người Mỹ lớn tuổi đang sống trong các viện dưỡng lão, và tỷ lệ này đang giảm xuống.

And then I learned that only four percent of older Americans are living in nursing homes, and the percentage is dropping.

Copy Report an error

Sau đó, chúng tôi sẽ đưa bạn trở lại viện dưỡng lão này, bạn quay trở lại để sửa chữa.

Then we’ll sneak you back into this nursing home, you go back to being on the mend.

Copy Report an error

Ba bệnh viện, một trung tâm điều trị ung thư, một viện dưỡng lão.

Three hospitals, a cancer treatment center, A nursing home.

Copy Report an error

Bạn là người phụ nữ tôi yêu bây giờ, người tôi muốn yêu ngày mai, Muốn già đi cùng, Muốn ôm vào viện dưỡng lão,

You’re the Woman I love now, the one I Want to love tomorrow, Want to grow old With, Want to hug in a nursing home,

Copy Report an error

Đó không phải là một viện dưỡng lão, ông, mà là một quỹ ủy thác cao hơn.

It’s not a nursing home, grandpa, but an elrderly trust fund.

Copy Report an error

Redgrave qua đời trong một viện dưỡng lão ở Denham, Buckinghamshire, vào ngày 21 tháng 3 năm 1985, vì bệnh Parkinson, một ngày sau sinh nhật lần thứ 77 của ông.

Redgrave died in a nursing home in Denham, Buckinghamshire, on 21 March 1985, from Parkinson’s disease, the day after his 77th birthday.

Copy Report an error

Nhân vật chính, Clerfayt, là một tay đua ô tô đến một viện điều dưỡng Thụy Sĩ để thăm một tay đua đồng nghiệp, Hollmann, người bị bệnh lao.

The main figure, Clerfayt, is an automobile racer who goes to a Swiss sanatorium to visit a fellow racer, Hollmann, who has tuberculosis.

Copy Report an error

Viện điều dưỡng đóng cửa vào năm 1954, sau khi phát hiện ra các phương pháp điều trị kháng sinh hiệu quả cho bệnh lao.

The sanatorium closed in 1954, after the discovery of effective antibiotic treatments for tuberculosis.

Copy Report an error

Wisdom đã ở trong viện dưỡng lão Abbotswood ở Ballasalla, nơi ông đã cư trú từ ngày 12 tháng 7 năm 2007.

Wisdom was in the Abbotswood nursing home in Ballasalla, where he had been resident from 12 July 2007.

Copy Report an error

Vào ngày 30 tháng 9 năm 1995, Kirby chết vì bệnh Parkinson tại một viện dưỡng lão ở Las Vegas.

On September 30, 1995, Kirby died of Parkinson’s disease at a nursing home in Las Vegas.

Copy Report an error

Capone qua đời ngày 16 tháng 4 năm 1986 trong một viện dưỡng lão ở Hollywood, Florida.

Capone died April 16, 1986 in a nursing home in Hollywood, Florida.

Copy Report an error

Cô qua đời trong một viện dưỡng lão ở Mount Vernon, Washington.

She died in a nursing home in Mount Vernon, Washington.

Copy Report an error

Arthur thường xuyên đến thăm ông nội Sam của mình trong một viện dưỡng lão, người đang dần trở nên già yếu.

Arthur pays regular visits to his grandfather Sam in a nursing home, who is progressively becoming senile.

Copy Report an error

Graham Arthur Chapman sinh ngày 8 tháng 1 năm 1941 tại Viện dưỡng lão Stoneygate, Stoneygate, Leicester, là con trai của cảnh sát Walter Chapman và Edith Towers.

Graham Arthur Chapman was born on 8 January 1941 at the Stoneygate Nursing Home, Stoneygate, Leicester, the son of policeman Walter Chapman and Edith Towers.

Copy Report an error

Lạc đà không bướu đã bắt đầu xuất hiện trong các viện dưỡng lão và bệnh viện như những con vật trị liệu được chứng nhận.

Llamas have started showing up in nursing homes and hospitals as certified therapy animals.

Copy Report an error

Rivers đã ký vào giấy tờ khi ông nằm hấp hối trong Viện dưỡng lão Evelyn sau một ca phẫu thuật khẩn cấp không thành công.

Rivers signed the papers as he lay dying in the Evelyn Nursing Home following an unsuccessful emergency operation.

Copy Report an error

Juanita Broaddrick là một cựu quản lý viện dưỡng lão người Mỹ.

Juanita Broaddrick is an American former nursing home administrator.

Copy Report an error

Plauche bị đột quỵ vào năm 2011 và qua đời vào năm 2014 tại một viện dưỡng lão sau một cơn đột quỵ khác, ở tuổi 68.

Plauche suffered a stroke in 2011 and died in 2014 at a nursing home after another stroke, aged 68.

Copy Report an error

Hall cư trú trong một viện dưỡng lão tại Coolum, Queensland cho đến khi qua đời ở tuổi 85 vào năm 2011.

Hall resided in a nursing home at Coolum, Queensland until his death at age 85 in 2011.

Copy Report an error

Vào ngày 19 tháng 4, CMS đã bổ sung các quy định mới yêu cầu các viện dưỡng lão phải thông báo cho cư dân, gia đình và đại diện của họ, về các trường hợp COVID-19 trong cơ sở của họ.

On April 19, the CMS added new regulations requiring nursing homes to inform residents, their families and representatives, of COVID-19 cases in their facilities.

Copy Report an error

Những người sống trong cơ sở chăm sóc dài hạn, chẳng hạn như trại tế bần hoặc viện dưỡng lão, có thể nhận được những lợi ích sức khỏe từ vật nuôi.

People residing in a long-term care facility, such as a hospice or nursing home, may experience health benefits from pets.

Copy Report an error

Berkeley chết trong viện dưỡng lão ở Bristol.

Berkeley died in a nursing home in Bristol.

Copy Report an error

Broaddrick, người được gọi là Juanita Hickey vào thời điểm đó, lần đầu tiên gặp Clinton khi ông đến thăm viện dưỡng lão của bà trong chiến dịch vận động tranh cử năm 1978 của ông.

Broaddrick, who was known as Juanita Hickey at the time, first met Clinton when he made a visit to her nursing home during his 1978 gubernatorial campaign.

Copy Report an error

Sau đó, trong giai đoạn cuối cùng, tôi được nâng lên và chuyển đến một viện dưỡng lão.

Then, in the final stages, I’d be lifted up And carried off to a nursing home.

Copy Report an error

Mọi người có quan niệm rất kỳ lạ về những gì diễn ra trong viện dưỡng lão.

People have a very strange conception of what goes on in nursing homes.

Copy Report an error

Từ nhà có thể được sử dụng cho nhiều loại tổ chức cộng đồng dân cư mà mọi người có thể sống, chẳng hạn như hợp tác xã nhà ở, viện dưỡng lão, nhà hưu trí cho người cao tuổi, nhà nuôi dưỡng, v.v.

The word home can be used for various types of residential community institutions in which people can live, such as housing cooperatives, nursing homes, retirement homes for seniors, foster homes, etc.

Copy Report an error

Tôi đã tổ chức một tài xế khác để đưa bạn đến viện dưỡng lão.

I would have organised another driver to take you to the nursing home.

Copy Report an error

Dirk Bogarde sinh ra trong một viện dưỡng lão ở số 12 đường Hemstal, West Hampstead, London.

Dirk Bogarde was born in a nursing home at 12 Hemstal Road, West Hampstead, London.

Copy Report an error

Watling qua đời vào ngày 21 tháng 7 năm 2017 tại viện dưỡng lão Beaumont Manor ở Frinton-on-Sea, sáu tuần sau khi được chẩn đoán mắc bệnh ung thư phổi.

Watling died on 21 July 2017 at Beaumont Manor nursing home in Frinton-on-Sea, six weeks after being diagnosed with lung cancer.

Copy Report an error

Vào viện dưỡng lão, Bill thấy chiếc ghế của cha mình bị trói; không ai trong số họ nhớ người kia là ai hoặc tại sao họ ở đó.

Going to a nursing home, Bill finds his father chair bound; neither of them remember who the other is or why they are there.

Copy Report an error

Các dược sĩ độc lập cung cấp dịch vụ chăm sóc cho 40,2 triệu người cao niên của quốc gia trong các viện dưỡng lão, các cơ sở hỗ trợ sinh hoạt, bệnh viện tế bần và dịch vụ chăm sóc tại nhà.

Independent pharmacists provide care for the nation’s 40.2 million seniors in nursing homes, assisted living facilities, hospice, and home-based care.

Copy Report an error

Vào ngày 20 tháng 3, 13 trường hợp mới đã được báo cáo được kết nối với một viện dưỡng lão ở Little Rock, nơi có 4 nhân viên và 9 cư dân cho kết quả dương tính.

On March 20, thirteen new cases were reported that were connected to a nursing home in Little Rock where four staff and nine residents tested positive.

Copy Report an error

Các cảnh quay trong viện dưỡng lão được quay tại Rice Hope Plantation, nằm ở Georgetown County, South Carolina.

The nursing home scenes were filmed at Rice Hope Plantation, located in Georgetown County, South Carolina.

Copy Report an error

The climactic scene, which features the breakup of the ship directly before it sinks as well as its final plunge to the bottom of the Atlantic, involved a tilting full-sized set, 150 extras, and 100 stunt performers.

Copy Report an error

Bác sĩ từ viện dưỡng lão gọi cho tôi một người lạ đã đến thăm và mang cho ông một ít thuốc lá.

The doctor from the nursing home called me a stranger had visited him and brought him some cigarettes.

Copy Report an error

Vào ngày 30 tháng 3, tiểu bang báo cáo cái chết thứ bảy, một phụ nữ 83 tuổi bị nhiễm trùng trong một viện dưỡng lão ở Little Rock.

On March 30, the state reported its seventh death, an 83-year-old woman infected in a nursing home in Little Rock.

Copy Report an error

Moore bị chứng mất trí nhớ trong những năm sau đó và cuối cùng được chuyển đến một viện dưỡng lão, nơi bà qua đời vào năm 1951.

Moore suffered from dementia in her later years and was eventually moved into a nursing home, where she died in 1951.

Copy Report an error

Dưỡng Lão Viện Trong Tiếng Tiếng Anh

Thỉnh thoảng, bạn có thể để lại một loạt các số tạp chí cũ tại các viện dưỡng lão và bệnh viện nếu được phép.

From time to time, a set of older copies may be left at retirement homes, nursing homes, and hospitals where allowed.

jw2019

For example, a hospital or nursing home with a religious name may be the only one in the immediate area.

jw2019

Chẳng hạn, tại vài nơi, viện dưỡng lão có tổ chức các nghi lễ tôn giáo ngay trong viện.

For instance, in some areas, nursing homes arrange for religious services to be held in the facility.

jw2019

Trung tâm dịch vụ công cộng bao gồm một nhà dưỡng lão, một thư viện, và một trung tâm cộng đồng.

Public service centres include one seniors‘ home, one library, and one community centre.

WikiMatrix

Viện dưỡng lão đầu tiên ở Mỹ, bên ngoài Battle Creek.

The first sanitarium in America outside Battle Creek.

OpenSubtitles2018.v3

Quyết định đưa mẹ vào viện dưỡng lão không dễ chút nào.

Accepting nursing-home care for her was not an easy decision to make.

jw2019

Nhớ đến những người trong viện dưỡng lão

Remember Those in Nursing Homes

jw2019

Và đó là viện dưỡng lão ở bờ biển phía tây Floria.

And that’s retirement homes on the west coast of Florida.

QED

Y tá trưởng của 1 viện dưỡng lão.

Head of nursing at an old-age home.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy kể những kinh nghiệm cho thấy lợi ích của việc làm chứng tại viện dưỡng lão.

Relate experiences illustrating the benefits of witnessing in nursing homes.

jw2019

Đến cuối ngày, họ trở về viện dưỡng lão.

At the end of each day, they return to their respective retirement homes.

ted2019

Vâng, tất cả những kỹ năng và tài năng là những gì mà viện dưỡng lão có.

So there were all these skills and talents that these seniors had.

ted2019

Khi tôi 12 tuổi, gia đình tôi đã gửi ông bà tôi vào viện dưỡng lão.

Starting when I was 12, we moved each of my grandparents into a nursing facility.

OpenSubtitles2018.v3

Em đột nhập vào viện dưỡng lão à?

You broke into a nursing home?

OpenSubtitles2018.v3

Hãy tìm những cụm từ như “viện dưỡng lão”, “nhà dưỡng lão” hay “trung tâm dưỡng lão”.

Check categories such as “nursing homes,” “group homes,” and “residential-care facilities.”

jw2019

Leo lên cầu thang đầu tiên, và viện dưỡng lão ở ngay gần đấy.

The first ladder you find, go up, and the sanatorium’s here.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao chúng ta muốn giúp những người sống trong viện dưỡng lão?

Why should we want to reach out to assist those in nursing homes?

jw2019

• Một anh 100 tuổi, sống trong viện dưỡng lão, mắt không còn nhìn thấy.

• A 100-year-old blind brother who lives in a nursing home often says, “We need the Kingdom.”

jw2019

Cô ta liền bảo bà: “Nếu mẹ làm báp têm, con sẽ bỏ mẹ vào viện dưỡng lão”.

“If you get baptized, I will send you to a nursing home,” responded Anna’s daughter.

jw2019

ăn trộm ở viện dưỡng lão à?

Steal it from the geriatrics?

OpenSubtitles2018.v3

Họ chuyển các sơ tới viện dưỡng lão.

They shipped them off to assisted living.

OpenSubtitles2018.v3

Làm thế nào chúng ta có thể lập danh sách các viện dưỡng lão để đến thăm?

How can we compile a list of nursing-care facilities to visit?

jw2019

Thế còn những tín đồ cao niên đang sống tại viện dưỡng lão thì sao?

What about elderly Christians who reside in nursing homes?

jw2019

Hơn nữa, trong viện dưỡng lão, chung quanh họ là những người thuộc các tôn giáo khác.

Moreover, in the nursing home, they will likely be surrounded by people who have different beliefs.

jw2019

Bà ta sống ở viện dưỡng lão ở tòa nhà phía dưới

She lives down at the nursing home down the block.

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh Viện Tâm Thần Trong Tiếng Tiếng Anh

Hắn ở bệnh viện tâm thần 3 năm, vừa được ra viện năm ngoái.

He was sent to a mental institution for 3 years and got released last year.

QED

Ông làm gì rồi, sao không tống cô ta vào bệnh viện tâm thần?

Hurry up and throw her into the madhouse!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã phải dành một thời gian dài cho việc điều trị trong bệnh viện tâm thần.

I’ve spent hundreds of days in psychiatric hospitals.

ted2019

Nhưng mày đã gửi tao vào bệnh viện tâm thần.

You stucked me in that fucking hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Trong năm tiếp theo, tôi đã mất 5 tháng trong một bệnh viện tâm thần.

During the next year, I would spend five months in a psychiatric hospital.

QED

Ngoài ra, đó là một bệnh viện tâm thần có hệ thống bảo vệ tốt

Besides, that is a high security psychiatric hospital

OpenSubtitles2018.v3

Ông nói với tôi để đến một bệnh viện tâm thần.

He told me to go to a mental hospital.

QED

Sau đó, Dave đã giao Ingrid cho một bệnh viện tâm thần.

Dave later commits Ingrid to a psychiatric hospital.

WikiMatrix

Tôi đang sống trong bệnh viện tâm thần.

I’m living in a psychiatric hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh viện tâm thần Haneul 23 hẻm 97 đường Cheong Pa khu Yong San thành phố Seoul

[ Haneul Mental Institution ]

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh viện tâm thần

Psychiatric hospital.

WikiMatrix

” Google là nơi mà bệnh nhân nội trú quản lý bệnh viện tâm thần. ”

” Google is a place where the inmates run the asylum. “

QED

Thưa ngài, cuộc sống thật tốt đẹp trong phòng bệnh viện tâm thần

Mister, life is swell in a padded cell

OpenSubtitles2018.v3

Ông nói với tôi để đến một bệnh viện tâm thần.

Curious is dead.

QED

” Dù sao thì khi cô vào bệnh viện tâm thần chỗ trang sức này sẽ là của tôi.

That’ll be mine when she goes to the madhouse.

OpenSubtitles2018.v3

Khung cảnh trong đoạn phim, có vẻ như là ở một bệnh viện tâm thần nào đó.

The place in the video looked like a mental institution.

OpenSubtitles2018.v3

Còn muốn tống tiểu thư vào bệnh viện tâm thần nữa.

I was going to put you in a madhouse and run off.

OpenSubtitles2018.v3

Vào tháng 12 năm 1998, tuy nhiên, Kane gia nhập The Corporation để ở ngoài bệnh viện tâm thần.

In December, Kane joined The Corporation in order to stay out of the insane asylum.

WikiMatrix

Vùng 6 chịu trách nhiệm quản lý Bệnh viện Tâm thần Quốc gia.

Region 6 is responsible for the management of the National Psychiatric Hospital.

WikiMatrix

Bạn có muốn đóng cửa các trung tâm tư vấn bằng cách đi đến bệnh viện tâm thần?

Do you intend to close down the Counseling Center by going to the mental hospital?

QED

Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên 5.

Gun Crazy 5.

WikiMatrix

Tôi từng ở trong một bệnh viện tâm thần vài tuần khi tôi cỡ 14 hay 15 tuổi gì đó.

I was in a mental hospital for a few weeks when I was about 14 or 15.

OpenSubtitles2018.v3

Nhi Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh

Bà cũng có bằng Thạc sĩ Y khoa Nhi khoa (MMed), thu được năm 2000, cũng từ MUMS.

She also holds the degree of Master of Medicine in Pediatrics (MMed), obtained in 2000, also from MUMS.

WikiMatrix

Là bác sĩ nhi khoa người Mễ hiện ở Boston.

He’s a pediatrician from Mexico who’s based out of Boston.

OpenSubtitles2018.v3

Uh, tôi xin lỗi, tôi nghe ba nói cô là bác sĩ nhi khoa hay gì đó?

Uh, I’m sorry, my dad said you were a pediatrician of some sort?

OpenSubtitles2018.v3

Ông làm việc như bác sĩ nhi khoa, chuyên viên cao cấp tại Brunei từ năm 1994 đến năm 1996.

He worked as senior specialist paediatrician in Brunei from 1994 to 1996.

WikiMatrix

Nguồn : Nhi Khoa ; tháng 6 2010

SOURCE : Pediatrics , June 2010

EVBNews

Nếu như muốn trách cứ ai thì nên trách mấy tay nhi khoa ấy.

If you wanna blame someone, blame the pediatrician.

OpenSubtitles2018.v3

Thần kinh nhi khoa.

Pediatric neurologist.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu lo lắng bất cứ điều gì , xin tham khảo ý kiến của bác sĩ nhi khoa .

If you have any worries , ask your pediatrician .

EVBNews

Hiệp hội Nhi khoa Canada đã đưa ra một hướng dẫn tương tự.

The Canadian Paediatric Society produced a similar guideline.

WikiMatrix

Stephen Oppenheimer (sinh năm 1947), người Anh, là bác sĩ nhi khoa, nhà di truyền học, và nhà văn.

Stephen Oppenheimer (born 1947) is a British paediatrician, geneticist, and writer.

WikiMatrix

When in doubt , ask your pediatrician .

EVBNews

The following vaccinations and schedules are recommended by the American Academy of Pediatrics ( AAP ) .

EVBNews

Tôi có một khách hàng là y tá nhi khoa.

One of my clients is a nurse in a pediatrician’s office.

OpenSubtitles2018.v3

Ở Việt Nam Nhi khoa chăm sóc sức khỏe cho trẻ em từ sơ sinh đến 16 tuổi.

It specializes in health care for patients from birth to age 18.

WikiMatrix

Bác sĩ Rawlings là bác sĩ nhi khoa của cậu ấy.

DOC RAWLINGS WAS HIS PEDIATRICIAN.

OpenSubtitles2018.v3

Well…. Có thể nói rằng tôi vẫn gặp được mọi người ở văn phòng của bác sĩ nhi khoa.

Well, um let’s say, I don’t know, you met someone in the pediatrician’s office. Uh.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1952, ông được bổ nhiệm làm giáo sư nhi khoa ở Trường Y học Đại học Case Western Reserve.

In 1952, he was appointed professor of pediatrics at Case Western Reserve University.

WikiMatrix

Sau đó bác sĩ sẽ gởi trẻ đến bác sĩ tim nhi khoa – bác sĩ điều trị bệnh tim ở trẻ .

The doctor then will send the kid to a pediatric cardiologist , a doctor who treats heart conditions in kids .

EVBNews

Bác sĩ nhi khoa cho biết, trong nhiều trường hợp, cha mẹ và trẻ chỉ cần chờ cho qua cơn đau.

Pediatricians say that in many cases the parents —and child— may simply have to wait it out.

jw2019

Hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ nhi khoa để xem liệu con bạn cần nên được điều trị không .

Consult your pediatrician to determine whether your child needs treatment .

EVBNews

Năm 1964 Khao Y được nâng cấp thành Viện Y khoa, Mandalay và Bộ môn Nhi khoa cũng được thành lập cùng năm.

In 1964 the Faculty of Medicine was upgraded to the Institute of Medicine, Mandalay and the department of child health was established in the same year.

WikiMatrix

Won Jin-ah vai Lee No-eul Một chuyên gia nhi khoa điều trị tại bệnh nhân với một trái tim ấm áp.

Won Jin-ah as Lee No-eul A junior pediatric specialist who treats patients with a warm heart.

WikiMatrix

Từ năm 1972, ông làm việc như một bác sĩ nhi khoa lâm sàng, làm việc chủ yếu ở Malaysia, Nepal và Papua New Guinea.

From 1972 he worked as a clinical paediatrician, mainly in Malaysia, Nepal and Papua New Guinea.

WikiMatrix

Viện hàn lâm nhi khoa Hoa Kỳ ( AAP ) khuyến nghị tất cả trẻ em đều phải được kiểm tra thính giác trước khi xuất viện .

The American Academy of Pediatrics ( AAP ) recommends that all babies have a hearing screen done before discharge from the hospital .

EVBNews

Nhà nghiên cứu X quang nhi khoa Ralph Lachman nói rằng chứng lùn không thể giải thích được tất cả các đặc điểm của Ata.

Chief Engineer Scott cannot explain how the cube works.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Viện Dưỡng Lão: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ Đồng Nghĩa, Nghe, Viết, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng trên website Brandsquatet.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!